trắc nghiệm sinh lý tim mạch
Phần TỔNG HỢP LÝ THUYẾT CON LẮC ĐƠN này gồm có 34 câu trắc nghiệm có đáp án từng câu Một số hình ảnh nổi bật của TỔNG HỢP LÝ THUYẾT CON LẮC ĐƠN : Hi vọng ttlt2020.blogspot.com giúp ích cho bạn trong rèn luyện Phương pháp Giải Vật lí LTĐH và Luyện thi đại học môn Vật lí thành công!
Tập file PDF bao gồm 2000 câu hỏi trắc nghiệm 4 đáp án A-B-C-D với đáp án. Tổng cộng có 36 chương, khái quát hết khía cạnh sinh lý cơ thể. Trải qua các vấn đề tim mạch, trao đổi khí hô hấp, thần kinh cơ,… đến hệ tiêu hoá, điều hoà chức năng cầu thận. Bộ câu hỏi được kỳ vọng sẽ giúp ích cho các bạn nắm bắt, tránh bỏ sót kiến thức.
Nội dung Trắc nghiệm sinh lý tim mạch Trước khi tải bạn có thể xem qua phần preview bên dưới. Hệ thống tự động lấy ngẫu nhiên 20% các trang trong tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch để tạo dạng ảnh để hiện thị ra. Ảnh hiển thị dưới dạng slide nên bạn thực hiện chuyển slide để xem hết các trang.
Chương 1: Động Học Chất Điểm. Trắc nghiệm vật lý 10 bài 1: Chuyển động cơ. Trắc nghiệm vật lý 10 bài 2: Chuyển động thẳng đều. Trắc nghiệm vật lý 10 bài 3: Chuyển động thẳng biến đổi đều. Trắc nghiệm vật lý 10 bài 4: Sự rơi tự do. Trắc nghiệm vật lý 10 bài 5
Đề 1: 100% trắc nghiệm Đề 2: 70% trắc nghiệm + 30% tự luận Đề 3: 50% trắc nghiệm + 50% tự luận CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE KHOA HỌC TỰ NHIÊN LÍ HÓA SINH - ĐẦY ĐỦ CẢ 3 BỘ SÁCH KHOA HỌC TỰ NHIÊN LÍ, HÓA SINH 39 CÁM ƠN CÁC EM ĐÃ LẮNG NGHE
materi ips kelas 5 sd kurikulum 2013 pdf. 1. Tiếng tim thứ nhất là do A. Đĩng van nhĩ-thất B. Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu C. Đĩng van hai lá D. Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủ E. Câu A và B đều đúng 2. So sánh chu kỳ hoạt động của tim trên tâm động đồ 1 và chu kỳ hoạt động của tim trên lâm sàng 2 A. Hai chu kỳ hồn tồn trùng nhau B. 1 dài hơn 2 C. 1 ngắn hơn 2 D. 1 khơng tính đến tâm nhĩ thu, cịn 2 cĩ tính đền E. 2 khơng tính đến tâm nhĩ thu, cịn 1 cĩ tính đền 3. Tâm thất trái cĩ thành dày hơn thất phải vì A. Nĩ phải tống máu với tốc độ cao hơn B. Nĩ chứa nhiều máu hơn C. Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực D. Nĩ phải tống máu với áp suất cao hơn E. Nĩ phải tống máu qua lổ hẹp là van tổ chim 4. Thể tích cuối tâm trương A. Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp B. Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thu C. Phụ thuộc vào lượng máu về tâm nhĩ D. Phụ thuộc hồn tồn vào nhĩ thu E. Các câu trên đều đúng 5. Tiếng tim thứ hai là do A. Sự dội trở lại của máu động mạch sau khi van động mạch đĩng B. Máu rĩt nhanh xuống tâm thất kỳ tâm trương C. Đĩng van động mạch chủ D. Đĩng các van bán nguyệt E. Câu A và D đều đúng Lưu hănh nội bộ 2 6. Sự kích thích cơ tim chỉ cĩ thể tạo nên sự đáp ứng khi A. Kích thích với cường độ tối đa B. Kích thích đạt đến ngưỡng và vào thời kỳ trơ tương đối C. Kích thích vào giai đoạn tâm trương D. Kích thích vào thời kỳ trơ tuyệt đối E. Tất cả đều sai 7. Tâm thất thu A. Là giai đoạn co cơ đẳng trường B. Là nguyên nhân gây ra các tiếng T1 và T2 C. Làm đĩng van nhĩ-thất và mở van tổ chim D. Là giai đoạn dài nhất trong một chu kỳ hoạt động của tim E. Chấm dứt đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ hai 8. Khoang tim đĩng vai trị chủ yếu trong chu kỳ tim là A. Tâm nhĩ và tâm thất B. Tâm nhĩ trái và tâm thất trái C. Tâm thất trái D. Tồn tâm thất E. Tâm thất phải 9. Thành phần đặc biệt của mơ tim tạo nên tính tự động của tim A. Nút xoang B. Nút nhĩ thất C. Hệ thống dẫn truyền D. Bộ nối nhĩ thất E. Tế bào cơ nhĩ 10. Tính chất sinh lý nào cĩ tác dụng bảo vệ tim A. Tính hưng phấn B. Tính tự động C. Tính dẫn truyền D. Tính trơ tương đối E. Tính trơ cĩ chu kỳ 11. Đúng vào lúc nghe tiếng tim thứ nhất thì Lưu hănh nội bộ 3 C. Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu D. Nhĩ bắt đầu co, thất đang tống máu E. Thất đang co 12. Cơ tim đặc trưng bởi A. Tính hợp bào B. Dẫn truyền điện thế rất nhanh qua các cầu nối C. Các bĩ cơ vân và cơ trơn cùng hoạt động D. Sự co bĩp đồng nhất E. Câu A và B đúng 13. Mơ tim cĩ khả năng phát xung bất thường được gọi là A. Ổ ngoại vị B. Mơ hoại tử C. Cầu Kent D. Tăng tính tự động E. Tất cả đều đúng 14. Sự đĩng van hai lá và ba lá xảy ra do A. Sự giãn của mạng Purinje B. Sự co rút của các cột cơ C. Nhĩ co D. Sự chênh lệch áp suất giữa nhĩ và thất E. Câu a và c đúng 15. Trong chu kỳ hoạt động của tim, thời kỳ bắt đầu đĩng van nhĩ thất cho đến cuối kỳ đĩng van động mạch, phù hơûp với giai đoạn A. Tâm nhĩ thu B. Tâm nhĩ giãn C. Tâm thất thu D. Tâm thất giãn E. Câu B và C đúng 16. Đúng vào lúc nghe thấy tiếng tim thứ hai A. Nhĩ đang giãn, thất đã giãn hồn tồn B. Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn C. Thất đang co, nhĩ bắt đầu co D. Nhĩ bắt đầu co, thất đang giãn E. Nhĩ bắt đầu co Lưu hănh nội bộ 4 A. Co đẳng trường B. Sự tống máu nhanh C. Cuối tâm trương D. Giãn đẳng trường E. Đầy thất nhanh 18. Tính tự động của tim thể hiện trên A. Hoạt động của nút xoang B. Hệ thống nút C. Hoạt động của sự dẫn truyền nhĩ-thất D. Hoạt động của tế bào cơ nhĩ và cơ thất E. Tồn bộ trái tim 19. Sự chênh lệch áp suất giữa tim và động mạch chủ là ở A. Thất trái trong thời kỳ tâm trương B. Thất trái trong thời kỳ tâm thu C. Thất phải trong thời kỳ tâm trương D. Thất phải trong thời kỳ tâm trương E. Nhĩ trái trong thì tâm thu 20. Thời kỳ trơ đối với cơ nhĩ và đối với cơ thất theo thứ tự như sau A. 0,02giây ; 0,3giây B. 0,3giây; 0,3giây C. 0,15giây; 0,3giây D. 0,02giây; 3,0giây E. 0,15giây; 3,0giây 21. Tần số co tối đa của nhĩ. . . . .tần số của tâm thất, do sự khác nhau về. . . . . . . A. Lớn hơn; tốc độ dẫn truyền B. Lớn hơn; thời kỳ trơ C. Nhỏ hơn; tốc độ dẫn truyền D. Nhỏ hơn; thời kỳ trơ E. Tất cả câu trả lời trên đều sai 22. Thời gian co của thất chủ yếu phụ thuộc vào A. Thời gian của điện thế hoạt động B. Tính tự phát nhịp nội tại của tim C. Điện thế màng khi nghỉ D. Hoạt động của hệ thần kinh thực vật E. Vận tốc lan truyền điện thế 23. Thời kỳ của chu chuyển tim từ khi đĩng van nhĩ thất cho đến khi đĩng van động mạch phù hợp với giai đoạn Lưu hănh nội bộ 5 C. Nhĩ trương D. Tâm trương E. Câu B và C đúng 24. Tim nhận máu từ A. Mạch vành, thời kỳ tâm trương B. Mạch vành và máu thấm từ các buồng tim C. Mạch vành và từ các tĩnh mạch Thebeus D. Mạch vành và từ xoang vành E. Tất cả đều đúng 25. Tế bào............ đều cĩ khả năng phát xung trong điều kiện bệnh lý, mặc dù tế bào...............vẫn hoạt động bình thường A. Cơ nhĩ; nút nhĩ thất B. Cơ tim; nút xoang C. Hệ thống dẫn truyền; cơ tim D. Cơ thất; nút nhĩ thất E. Tất cả đều sai 26. Trong pha co đẳng tích của chu chuyển tim, hoạt động các van như sau A. Van nhĩ thất mở, van động mạch đĩng B. Cả hai hệ thống van đều mở C. Cả hai đều đĩng D. Van nhĩ thất đĩng, van động mạch mở E. Tất cả các câu trên đều sai 27. Thể tích tống máu tâm thu trung bình. . . . . . . ml và xấp xỉ. . . . . . . lần thể tích cuối tâm trương A. 50; 1 B. 70; 0,5 C. 200; 0,2 D. 5; 0,2 E. 70; 1 28. Thân nhiệt tăng gây. . . . . . . nhịp tim, do tính thấm của màng tế bào cơ tim đối với các cation. . . . . . . . A. Tăng; tăng B. Tăng; giảm C. Gỉam; tăng D. Gỉam; giảm E. Tăng; khơng thay đổi 29. Vận tốc dẫn truyền xung động trong sợi cơ thất là Lưu hănh nội bộ 6 A. 0,03-0,05 m/s B. 0,3-0,5m/s C. 1,5-4m/s D. 5-25m/s E. 2-5m/s 30. Thành phần mơ tim cĩ vận tốc dẫn truyền nhanh nhất là A. Mạng Purkinje B. Nút nhĩ-thất C. Cơ nhĩ D. Cơ thất E. Bộ nối từ nút nhĩ-thất đến bĩ His 31. Pha 4 trong điện thế hoạt động của tế bào nút xoang được sinh ra bởi A. Sự tăng dịng Natri đi vào tế bào B. Sự giảm dịng Kali đi ra khỏi tế bào C. Sự tăng hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase D. Sự giảm dịng chlorua ra khỏi tế bào E. Sự giảm hoạt động của bơm Na+ K+ ATPase 32. Sự mở kênh Ca+ chậm ở màng tế bào cơ tim là ở giai đoạn A. Khử cực B. Tái cực C. Điện thế màng lúc nghỉ D. Bình nguyên E. Phân cực 33. Các chất cĩ tác dng lên điều hịa huyết áp do cĩ tác động lên mạch máu và đồng thời tác động lên tái hấp thu ở ống thận là A. Epinephrin và Norepinephrin B. Prostaglandin và ANF C. Angiotensin II và Aldosteron D. Angiotensin II và Vasopressin E. Angiotensin II và Norepinephrin 34. Tác dụng cĩ ý nghĩa nhất của hệ phĩ giao cảm lên hệ tuần hồn là trên A. Sức co của tim B. Sự đàn hồi của mạch máu C. Sức đề kháng của mạch máu D. Nhịp tim E. Câu B và D đúng 35. Sự kích thích giao cảm sẽ gây bài tiết A. Epinephrin B. Norepinephrin C. Dopamin và Serotonin D. Acetylcholin E. Chỉ cĩ câu C và D là sai Lưu hănh nội bộ 7 là.......... Lưu hănh nội bộ 8 A. 100 ml; 60 ml B. Gấp ba; 70 ml C. 130 ml; 70 ml D. 150 ml; 60 ml E. Gấp hai; 60 ml 37. Trong chu kỳ tim, hoạt động của hệ thống van nhĩ thất và van động mạch đĩng mở................và phụ thuộc.............. A. Cùng lúc; áp lực qua van B. Ngược nhau; áp lực trước và sau van C. Cùng lúc; áp lực thất trái D. Cùng lúc; áp lực động mạch E. Ngược nhau; áp lực tâm thất 38. Các phản xạ giảm áp và phản xạ tim - tim A. Xảy ra thường xuyên trong cơ thể B. Xuất hiện khi bệnh lý C. Nhằm điều hồ áp lực động mạch D. Chỉ cĩ ở người bình thường E. Câu A và D đúng 39. Hệ phĩ giao cảm giữ vai trị chủ yếu ở trạng thái............, ngược lại, hệ giao cảm lại đĩng vai trị quan trọng khi................. A. Ngủ; hoạt động B. Khơng hoạt động; thay đổi tư thế ngơi; vận cơ lý; bệnh lý E. Tất cả đều sai 40. Qui luật Frank-Starling A. Nĩi lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim B. Nĩi lên khả năng co bĩp của tâm thất C. Nĩi lên sự tự điều hịa hoạt động của tim D. Nĩi lên khả năng nhận máu thì tâm trương E. Khơng cịn khi bị suy tim Lưu hănh nội bộ 9 41. Sự kích thích phĩ giao cảm gặp trong A. Phản xạ mắt- tim khi ấn nhãn cầu thơng qua dây X về hành não B. Phản xạ tim-tim nhằm ngăn sự ứ máu ở nhĩ phải C. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ D. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong nhĩ phải E. Câu A và C là đúng 42. Huyết áp động mạch A. Tỉ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim B. Tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch C. .Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Tỉ lệ thuận với bán kính mạch máu E. Câu C và D đúng 43. Huyết áp trung bình A. Là trung bình cộng giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu B. Là hiệu số giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu C. Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Là trung bình các áp suất máu đo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng E. Phụ thuộc vào huyết áp tâm trương 44. Yếu tố chủ yếu tạo nên sức cản ngoại biên tồn bộ A. Hệ tiểu động mạch B. Hệ động mạch C. Sợi cơ trơn tạo nên tính co thắt ở mạch máu D. Hoạt động hệ giao cảm E. Hoạt động của các cơ thắt tiền mao mạch 45. Huyết áp giảm trong trường hợp A. Tần số tim < 60 lần/phút B. Giảm đường kính động mạch C. Giảm lưu lượng tim D. Thay đổi tư thế E. Tất cả đều đúng Lưu hănh nội bộ 10 46. Huyết áp cĩ xu hướng tăng ở người gia tăng trọng lượng do A. Tăng chiều dài mạch máu B. Tăng cholesterol máu C. Tăng thể tích máu D. Giảm khả năng đàn hồi mạch máu E. Tăng lưu lượng tim 47. Sự tập luyện thể dục thể thao đều đặn đem lại lợi ích sau A. Giảm huyết áp B. Giảm stress C. Phát triển hệ cơ D. Tăng thể tích tống máu tâm thu E. Tất cả đều đúng 48. Cơ chế trao đổi chất qua mao mạch chủ yếu là A. Cơ chế ẩm bào B. Vận chuyển chủ động C. Nhờ các kênh vận chuyển D. Khuếch tán thụ động E. Tất cả đều sai 49. Áp suất keo của huyết tương A. Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Tăng cao nhất trong mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong mao động mạch D. Gỉam dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Tất cả đều sai 50. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho Các giai đoạn co, giãn và hoạt động điện của cơ tim A. Phụ thuộc vào hoạt động của thần kinh giao cảm B. Bị rút ngắn khi nhịp tim nhanh C. Phụ thuộc vào sức co của sợi cơ tim D. Kéo dài khi nhịp tim nhanh Lưu hănh nội bộ 11 51. Thể tích máu vào nhĩ phải mỗi phút phụ thuộc vào A. Qui luật Frank-Starling B. Các yếu tố tuần hồn ngoại vi C. Áp suất động mạch D. Sức cản động mạch phổi E. Tự điều hịa 52. Sự tự điều hịa lưu lượng máu đến tổ chức cơ quan nào đĩ là do A. Sự kiểm sốt tại chỗ B. Phản xạ giao cảm C. Trung tâm vận mạch D. Nội tiết tố E. Nhu cầu của tổ chức hoặc cơ quan đĩ 53. Huyết áp tâm thu ở người trưởng thành khoảng. . . . . . . .mmHg, phù hợp với áp lực trung bình là. . . . . . . . mmHg A. 80; 40 B. 100; 40 C. 120; 40 D. 80; 20 E. 120; 90 54. Chọn câu trả lời đúng nhất về huyết áp Huyết áp tăng khi A. Nhịp tim nhanh B. Lưu lượng tim tăng C. Độ quánh máu tăng D. Tuổi già E. Các câu trên đều đúng 55. Những chất cảm thụ hĩa học chémorécepteurs, rất nhạy cảm với nồng độ oxygen. . .. . . . . . . , cũng như đối với nồng độ ion hydro. . . . . A. Tăng; tăng B. Tăng; giảm C. Gỉam; tăng D. Gỉam; giảm Lưu hănh nội bộ 12 E. Tăng; bình thường 56. Áp suất thủy tĩnh của huyết tương A. Tăng dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Gỉam rõ trong khu vực mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong khu vực mao động mạch D. Gỉam dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Gỉam dần từ tiểu động mạch rồi tăng dần lên ở đầu tiểu tĩnh mạch 57. Dịch trong khoảng kẽ vào lịng mạch tăng lên A. Do tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch B. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch và tăng áp suất keo C. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch D. Do tăng áp suất keo ở mao tĩnh mạch E. Do giảm áp suất máu tĩnh mạch 58. Tuần hồn phổi và tuần hồn hệ thống cĩ những tính chất sau, ngoại trừ A. Đều là tuần hồn chức phận và dinh dưỡng B. Vận chuyển khí và dưỡng chất đến các tổ chức C. Vận chuyển và trao đổi khí ớ phổi D. Phụ thuộc vào sức bơm của tim và sức cản của hệ mạch E. Lưu lượng máu vào hai vịng tuần hồn là bằng nhau 59. Nút xoang là nút dẫn nhịp cho tim vì A. Nhịp phát xung cao nhất B. Tạo các xung động điện thế C. Do hệ thần kinh thực vật chi phối D. Ở vị trí cao nhất trong tim E. Tất cả đều sai 60. Vị trí dẫn nhịp bình thường ở tim người là A. Nút nhĩ thất B. Thân bĩ His C. Nút xoang nhĩ D. Bĩ His Lưu hănh nội bộ 13 E. Sợi purkinje 61. Trong giai đoạn bình nguyên của điện thế động, đơü dẫn kênh nào sau là lớn nhất A. Kênh Natri B. Kênh kali C. Kênh canxi và kênh natri D. Kênh canxi E. Kênh clor 62. Pha khử cực của tế bào nút xoang là do A. Tính tự động của hệ thống nút B. Sự đi vào tế bào của dịng natri C. Sự trao đổi của ion natri và canxi D. Hoạt động của bơm natri-kali E. Sự tích luỹ kali trong tế bào nhiều 63. Sự lan truyền điện thế động nhanh nhất trong tim là ở A. Cơ thất B. Cơ nhĩ C. Bộ nối D. Sợi Purkinje E. Nút xoang 64. Cơ tim khơng thể co cứng theo kiểu uốn ván vi lý do A. Hệ thần kinh thực vật ngăn sự lan truyền nhanh của điện thế động
Ngày đăng 29/10/2012, 1402 Tài liệu trắc nghiệm sinh lý tim mạch gửi đến các bạn sinh viên chuyên ngành tham khảo. Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 1 TRÀÕC NGHIÃÛM SINH L TIM MẢCH 1. Tiãúng tim thỉï nháút l do A. Âọng van nhé-tháút B. Sỉû rung ca tám tháút trong thç tám thu C. Âọng van hai lạ D. Lưng mạu chy ngỉåüc lải trong ténh mảch ch E. Cáu A v B âãưu âụng 2. So sạnh chu k hoảt âäüng ca tim trãn tám âäüng âäư 1 v chu k hoảt âäüng ca tim trãn lám sng 2 A. Hai chu k hon ton trng nhau B. 1 di hån 2 C. 1 ngàõn hån 2 D. 1 khäng tênh âãún tám nhé thu, cn 2 cọ tênh âãưn E. 2 khäng tênh âãún tám nhé thu, cn 1 cọ tênh âãưn 3. Tám tháút trại cọ thnh dy hån tháút phi vç A. Nọ phi täúng mạu våïi täúc âäü cao hån B. Nọ chỉïa nhiãưu mạu hån C. Tim nghiãng sang trại trong läưng ngỉûc D. Nọ phi täúng mạu våïi ạp sút cao hån E. Nọ phi täúng mạu qua läø hẻp l van täø chim 4. Thãø têch cúi tám trỉång A. Bë gim nãúu van âäüng mảch ch bë hẻp B. Låïn nháút khi bàõt âáưu thç tám thu C. Phủ thüc vo lỉåüng mạu vãư tám nhé D. Phủ thüc hon ton vo nhé thu E. Cạc cáu trãn âãưu âụng 5. Tiãúng tim thỉï hai l do A. Sỉû däüi tråí lải ca mạu âäüng mảch sau khi van âäüng mảch âọng B. Mạu rọt nhanh xúng tám tháút k tám trỉång C. Âọng van âäüng mảch ch D. Âọng cạc van bạn nguût E. Cáu A v D âãưu âụng Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 2 6. Sỉû kêch thêch cå tim chè cọ thãø tảo nãn sỉû âạp ỉïng khi A. Kêch thêch våïi cỉåìng âäü täúi âa B. Kêch thêch âảt âãún ngỉåỵng v vo thåìi k trå tỉång âäúi C. Kêch thêch vo giai âoản tám trỉång D. Kêch thêch vo thåìi k trå tuût âäúi E. Táút c âãưu sai 7. Tám tháút thu A. L giai âoản co cå âàóng trỉåìng B. L ngun nhán gáy ra cạc tiãúng T1 v T2 C. Lm âọng van nhé-tháút v måí van täø chim D. L giai âoản di nháút trong mäüt chu k hoảt âäüng ca tim E. Cháúm dỉït âụng vo lục nghe tiãúng tim thỉï hai 8. Khoang tim âọng vai tr ch úu trong chu k tim l A. Tám nhé v tám tháút B. Tám nhé trại v tám tháút trại C. Tám tháút trại D. Ton tám tháút E. Tám tháút phi 9. Thnh pháưn âàûc biãût ca mä tim tảo nãn tênh tỉû âäüng ca tim A. Nụt xoang B. Nụt nhé tháút C. Hãû thäúng dáùn truưn D. Bäü näúi nhé tháút E. Tãú bo cå nhé 10. Tênh cháút sinh l no cọ tạc dủng bo vãû tim A. Tênh hỉng pháún B. Tênh tỉû âäüng C. Tênh dáùn truưn D. Tênh trå tỉång âäúi E. Tênh trå cọ chu k 11. Âụng vo lục nghe tiãúng tim thỉï nháút thç A. Nhé âang gin, sau khi co B. Nhé âang gin, tháút vỉìa måïi co Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 3 C. Nhé âang gin, tháút âang täúng mạu D. Nhé bàõt âáưu co, tháút âang täúng mạu E. Tháút âang co 12. Cå tim âàûc trỉng båíi A. Tênh håüp bo B. Dáùn truưn âiãûn thãú ráút nhanh qua cạc cáưu näúi C. Cạc bọ cå ván v cå trån cng hoảt âäüng D. Sỉû co bọp âäưng nháút E. Cáu A v B âụng 13. Mä tim cọ kh nàng phạt xung báút thỉåìng âỉåüc gi l A. ÄØ ngoải vë B. Mä hoải tỉí C. Cáưu Kent D. Tàng tênh tỉû âäüng E. Táút c âãưu âụng 14. Sỉû âọng van hai lạ v ba lạ xy ra do A. Sỉû gin ca mảng Purinje B. Sỉû co rụt ca cạc cäüt cå C. Nhé co D. Sỉû chãnh lãûch ạp sút giỉỵa nhé v tháút E. Cáu a v c âụng 15. Trong chu k hoảt âäüng ca tim, thåìi k bàõt âáưu âọng van nhé tháút cho âãún cúi k âọng van âäüng mảch, ph håûp våïi giai âoản A. Tám nhé thu B. Tám nhé gin C. Tám tháút thu D. Tám tháút gin E. Cáu B v C âụng 16. Âụng vo lục nghe tháúy tiãúng tim thỉï hai A. Nhé âang gin, tháút â gin hon ton B. Tháút vỉìa gin, nhé âang gin C. Tháút âang co, nhé bàõt âáưu co D. Nhé bàõt âáưu co, tháút âang gin E. Nhé bàõt âáưu co 17. Sỉû âọng van âäüng mảch ch xy ra lục bàõt âáưu ca pha no trong chu chuøn tim Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 4 A. Co âàóng trỉåìng B. Sỉû täúng mạu nhanh C. Cúi tám trỉång D. Gin âàóng trỉåìng E. Âáưy tháút nhanh 18. Tênh tỉû âäüng ca tim thãø hiãûn trãn A. Hoảt âäüng ca nụt xoang B. Hãû thäúng nụt C. Hoảt âäüng ca sỉû dáùn truưn nhé-tháút D. Hoảt âäüng ca tãú bo cå nhé v cå tháút E. Ton bäü trại tim 19. Sỉû chãnh lãûch ạp sút giỉỵa tim v âäüng mảch ch l åí A. Tháút trại trong thåìi k tám trỉång B. Tháút trại trong thåìi k tám thu C. Tháút phi trong thåìi k tám trỉång D. Tháút phi trong thåìi k tám trỉång E. Nhé trại trong thç tám thu 20. Thåìi k trå âäúi våïi cå nhé v âäúi våïi cå tháút theo thỉï tỉû nhỉ sau A. 0,02giáy ; 0,3giáy B. 0,3giáy; 0,3giáy C. 0,15giáy; 0,3giáy D. 0,02giáy; 3,0giáy E. 0,15giáy; 3,0giáy 21. Táưn säú co täúi âa ca nhé. . . . .táưn säú ca tám tháút, do sỉû khạc nhau vãư. . . . . . . A. Låïn hån; täúc âäü dáùn truưn B. Låïn hån; thåìi k trå C. Nh hån; täúc âäü dáùn truưn D. Nh hån; thåìi k trå E. Táút c cáu tr låìi trãn âãưu sai 22. Thåìi gian co ca tháút ch úu phủ thüc vo A. Thåìi gian ca âiãûn thãú hoảt âäüng B. Tênh tỉû phạt nhëp näüi tải ca tim C. Âiãûn thãú mng khi nghè D. Hoảt âäüng ca hãû tháưn kinh thỉûc váût E. Váûn täúc lan truưn âiãûn thãú 23. Thåìi k ca chu chuøn tim tỉì khi âọng van nhé tháút cho âãún khi âọng van âäüng mảch ph håüp våïi giai âoản A. Nhé thu B. Tháút thu Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 5 C. Nhé trỉång D. Tám trỉång E. Cáu B v C âụng 24. Tim nháûn mạu tỉì A. Mảch vnh, thåìi k tám trỉång B. Mảch vnh v mạu tháúm tỉì cạc bưng tim C. Mảch vnh v tỉì cạc ténh mảch Thebeus D. Mảch vnh v tỉì xoang vnh E. Táút c âãưu âụng 25. Tãú bo âãưu cọ kh nàng phạt xung trong âiãưu kiãûn bãûnh l, màûc d tãú bo .váùn hoảt âäüng bçnh thỉåìng A. Cå nhé; nụt nhé tháút B. Cå tim; nụt xoang C. Hãû thäúng dáùn truưn; cå tim D. Cå tháút; nụt nhé tháút E. Táút c âãưu sai 26. Trong pha co âàóng têch ca chu chuøn tim, hoảt âäüng cạc van nhỉ sau A. Van nhé tháút måí, van âäüng mảch âọng B. C hai hãû thäúng van âãưu måí C. C hai âãưu âọng D. Van nhé tháút âọng, van âäüng mảch måí E. Táút c cạc cáu trãn âãưu sai 27. Thãø têch täúng mạu tám thu trung bçnh. . . . . . . ml v xáúp xè. . . . . . . láưn thãø têch cúi tám trỉång A. 50; 1 B. 70; 0,5 C. 200; 0,2 D. 5; 0,2 E. 70; 1 28. Thán nhiãût tàng gáy. . . . . . . nhëp tim, do tênh tháúm ca mng tãú bo cå tim âäúi våïi cạc cation. . . . . . . . A. Tàng; tàng B. Tàng; gim C. Gèam; tàng D. Gèam; gim E. Tàng; khäng thay âäøi 29. Váûn täúc dáùn truưn xung âäüng trong såüi cå tháút l Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 6 A. 0,03-0,05 m/s B. 0,3-0,5m/s C. 1,5-4m/s D. 5-25m/s E. 2-5m/s 30. Thnh pháưn mä tim cọ váûn täúc dáùn truưn nhanh nháút l A. Mảng Purkinje B. Nụt nhé-tháút C. Cå nhé D. Cå tháút E. Bäü näúi tỉì nụt nhé-tháút âãún bọ His 31. Pha 4 trong âiãûn thãú hoảt âäüng ca tãú bo nụt xoang âỉåüc sinh ra båíi A. Sỉû tàng dng Natri âi vo tãú bo B. Sỉû gim dng Kali âi ra khi tãú bo C. Sỉû tàng hoảt âäüng ca båm Na+ K+ ATPase D. Sỉû gim dng chlorua ra khi tãú bo E. Sỉû gim hoảt âäüng ca båm Na+ K+ ATPase 32. Sỉû måí kãnh Ca+ cháûm åí mng tãú bo cå tim l åí giai âoản A. Khỉí cỉûc B. Tại cỉûc C. Âiãûn thãú mng lục nghè D. Bçnh ngun E. Phán cỉûc 33. Cạc cháút cọ tạc dng lãn âiãưu ha huút ạp do cọ tạc âäüng lãn mảch mạu v âäưng thåìi tạc âäüng lãn tại háúp thu åí äúng tháûn l A. Epinephrin v Norepinephrin B. Prostaglandin v ANF C. Angiotensin II v Aldosteron D. Angiotensin II v Vasopressin E. Angiotensin II v Norepinephrin 34. Tạc dủng cọ nghéa nháút ca hãû phọ giao cm lãn hãû tưn hon l trãn A. Sỉïc co ca tim B. Sỉû ân häưi ca mảch mạu C. Sỉïc âãư khạng ca mảch mạu D. Nhëp tim E. Cáu B v D âụng 35. Sỉû kêch thêch giao cm s gáy bi tiãút A. Epinephrin B. Norepinephrin C. Dopamin v Serotonin D. Acetylcholin E. Chè cọ cáu C v D l sai 36. Khi gàõng sỉïc täúi âa, thãø têch täúng mạu tám thu cọ thãø âảt .so våïi bçnh thỉåìng Luu hanh noi bo Suu tm YHDP 08-14Trừc nghióỷm Bọỹ mọn Sinh lyù Lu hnh ni b 7 laỡ Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 8 A. 100 ml; 60 ml B. Gáúp ba; 70 ml C. 130 ml; 70 ml D. 150 ml; 60 ml E. Gáúp hai; 60 ml 37. Trong chu k tim, hoảt âäüng ca hãû thäúng van nhé tháút v van âäüng mảch âọng måí v phủ thüc A. Cng lục; ạp lỉûc qua van B. Ngỉåüc nhau; ạp lỉûc trỉåïc v sau van C. Cng lục; ạp lỉûc tháút trại D. Cng lục; ạp lỉûc âäüng mảch E. Ngỉåüc nhau; ạp lỉûc tám tháút 38. Cạc phn xả gim ạp v phn xả tim - tim A. Xy ra thỉåìng xun trong cå thãø B. Xút hiãûn khi bãûnh l C. Nhàòm âiãưu ho ạp lỉûc âäüng mảch D. Chè cọ åí ngỉåìi bçnh thỉåìng E. Cáu A v D âụng 39. Hãû phọ giao cm giỉỵ vai tr ch úu åí trảng thại , ngỉåüc lải, hãû giao cm lải âọng vai tr quan trng khi . A. Ng; hoảt âäüng B. Khäng hoảt âäüng; thay âäøi tỉ thãú ngåi; váûn cå l; bãûnh l E. Táút c âãưu sai 40. Qui lût Frank-Starling A. Nọi lãn nh hỉåíng ca hãû giao cm lãn tim B. Nọi lãn kh nàng co bọp ca tám tháút C. Nọi lãn sỉû tỉû âiãưu ha hoảt âäüng ca tim D. Nọi lãn kh nàng nháûn mạu thç tám trỉång E. Khäng cn khi bë suy tim Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 9 41. Sỉû kêch thêch phọ giao cm gàûp trong A. Phn xả màõt- tim khi áún nhn cáưu thäng qua dáy X vãư hnh no B. Phn xả tim-tim nhàòm ngàn sỉû ỉï mạu åí nhé phi C. Phn xả gim ạp do tàng ạp sút trong quai âäüng mảch ch D. Phn xả gim ạp do tàng ạp sút trong nhé phi E. Cáu A v C l âụng 42. Huút ạp âäüng mảch A. Tè lãû thûn våïi sỉïc cn mảch mạu v lỉu lỉåüng tim B. Tè lãû thûn våïi lỉu lỉåüng tim v âỉåìng kênh âäüng mảch C. .Phủ thüc vo sỉïc co ca cå tim D. Tè lãû thûn våïi bạn kênh mảch mạu E. Cáu C v D âụng 43. Huút ạp trung bçnh A. L trung bçnh cäüng giỉỵa Huút ạp täúi âa v Huút ạp täúi thiãøu B. L hiãûu säú giỉỵa Huút ạp täúi âa v Huút ạp täúi thiãøu C. Phủ thüc vo sỉïc co ca cå tim D. L trung bçnh cạc ạp sút mạu âo âỉåüc trong mảch nhàòm âm bo lỉu lỉåüng E. Phủ thüc vo huút ạp tám trỉång 44. úu täú ch úu tảo nãn sỉïc cn ngoải biãn ton bäü A. Hãû tiãøu âäüng mảch B. Hãû âäüng mảch C. Såüi cå trån tảo nãn tênh co thàõt åí mảch mạu D. Hoảt âäüng hãû giao cm E. Hoảt âäüng ca cạc cå thàõt tiãưn mao mảch 45. Huút ạp gim trong trỉåìng håüp A. Táưn säú tim 140 láưn/phụt, . B. Nhëp tim C. Kh nàng co ca tim D. Lỉu lỉåüng tim Luu hanh noi bo Suu tầm YHDP 08-14Tràõc nghiãûm Bäü män Sinh l Lưu hành nội bộ 14 E. Vë trê tim trong. thåí ra nhëp tim gim B. Khi hêt vo nhëp tim gim v thåí ra nhëp tim tàng C. Hoảt âäüng hä háúp khäng liãn quam âãún nhëp tim D. Khi hêt vo nhëp tim khäng thay - Xem thêm -Xem thêm Trắc nghiệm sinh lý tim mạch, Trắc nghiệm sinh lý tim mạch,
A. Đóng van nhĩ-thấtA. Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn A. Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp 5. Tiếng tim thứ hai là do A. Nhĩ đang giãn, thất đã giãn hoàn toàn 17. Sự đóng van động mạch chủ xảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu chuyển tim A. Co đẳng trườngA. 0,02giây ; 0,3giâyA. Lớn hơn; tốc độ dẫn truyềnA. Nhĩ thuA. 50; 1A. Tăng; tăngA. 0,03-0,05 m/sA. Mạng PurkinjeA. Epinephrin và Norepinephrin A. 100 ml; 60 ml B. Gấp ba; 70 ml C. 130 ml; 70 ml D. 150 ml; 60 ml E. Gấp hai; 60 ml 37. Trong chu kỳ tim, hoạt động của hệ thống van nhĩ thất và van động mạch đóng mở…………….và phụ thuộc………….. A. Cùng lúc; áp lực qua van B. Ngược nhau; áp lực trước và sau van C. Cùng lúc; áp lực thất trái D. Cùng lúc; áp lực động mạch E. Ngược nhau; áp lực tâm thất 38. Các phản xạ giảm áp và phản xạ tim – tim A. Xảy ra thường xuyên trong cơ thể B. Xuất hiện khi bệnh lý C. Nhằm điều hoà áp lực động mạch D. Chỉ có ở người bình thường E. Câu A và D đúng 39. Hệ phó giao cảm giữ vai trò chủ yếu ở trạng thái…………, ngược lại, hệ giao cảm lại đóng vai trò quan trọng khi…………….. A. Ngủ; hoạt động B. Không hoạt động; thay đổi tư thế ngơi; vận cơ lý; bệnh lý E. Tất cả đều sai 40. Qui luật Frank-Starling A. Nói lên ảnh hưởng của hệ giao cảm lên tim B. Nói lên khả năng co bóp của tâm thất C. Nói lên sự tự điều hòa hoạt động của tim D. Nói lên khả năng nhận máu thì tâm trương E. Không còn khi bị suy tim 41. Sự kích thích phó giao cảm gặp trong A. Phản xạ mắt- tim khi ấn nhãn cầu thông qua dây X về hành não B. Phản xạ tim-tim nhằm ngăn sự ứ máu ở nhĩ phải C. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong quai động mạch chủ D. Phản xạ giảm áp do tăng áp suất trong nhĩ phải E. Câu A và C là đúng 42. Huyết áp động mạch A. Tỉ lệ thuận với sức cản mạch máu và lưu lượng tim B. Tỉ lệ thuận với lưu lượng tim và đường kính động mạch C. .Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Tỉ lệ thuận với bán kính mạch máu E. Câu C và D đúng 43. Huyết áp trung bình A. Là trung bình cộng giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu B. Là hiệu số giữa Huyết áp tối đa và Huyết áp tối thiểu C. Phụ thuộc vào sức co của cơ tim D. Là trung bình các áp suất máu đo được trong mạch nhằm đảm bảo lưu lượng E. Phụ thuộc vào huyết áp tâm trương 44. Yếu tố chủ yếu tạo nên sức cản ngoại biên toàn bộ A. Hệ tiểu động mạch B. Hệ động mạch C. Sợi cơ trơn tạo nên tính co thắt ở mạch máu D. Hoạt động hệ giao cảm E. Hoạt động của các cơ thắt tiền mao mạch 45. Huyết áp giảm trong trường hợp A. Tần số tim < 60 lần/phút B. Giảm đường kính động mạch C. Giảm lưu lượng tim D. Thay đổi tư thế E. Tất cả đều đúng 46. Huyết áp có xu hướng tăng ở người gia tăng trọng lượng do A. Tăng chiều dài mạch máu B. Tăng cholesterol máu C. Tăng thể tích máu D. Giảm khả năng đàn hồi mạch máu E. Tăng lưu lượng tim 47. Sự tập luyện thể dục thể thao đều đặn đem lại lợi ích sau A. Giảm huyết áp B. Giảm stress C. Phát triển hệ cơ D. Tăng thể tích tống máu tâm thu E. Tất cả đều đúng 48. Cơ chế trao đổi chất qua mao mạch chủ yếu là A. Cơ chế ẩm bào B. Vận chuyển chủ động C. Nhờ các kênh vận chuyển D. Khuếch tán thụ động E. Tất cả đều sai 49. Áp suất keo của huyết tương A. Tăng dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Tăng cao nhất trong mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong mao động mạch D. Gỉam dần từ đầu tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Tất cả đều sai 50. Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho Các giai đoạn co, giãn và hoạt động điện của cơ tim A. Phụ thuộc vào hoạt động của thần kinh giao cảm B. Bị rút ngắn khi nhịp tim nhanh C. Phụ thuộc vào sức co của sợi cơ tim D. Kéo dài khi nhịp tim nhanh E. Phụ thuộc vào hoạt động của thần kinh phó giao cảm 51. Thể tích máu vào nhĩ phải mỗi phút phụ thuộc vào A. Qui luật Frank-Starling B. Các yếu tố tuần hoàn ngoại vi C. Áp suất động mạch D. Sức cản động mạch phổi E. Tự điều hòa 52. Sự tự điều hòa lưu lượng máu đến tổ chức cơ quan nào đó là do A. Sự kiểm soát tại chỗ B. Phản xạ giao cảm C. Trung tâm vận mạch D. Nội tiết tố E. Nhu cầu của tổ chức hoặc cơ quan đó 53. Huyết áp tâm thu ở người trưởng thành khoảng. . . . . . . .mmHg, phù hợp với áp lực trung bình là. . . . . . . . mmHg A. 80; 40 B. 100; 40 C. 120; 40 D. 80; 20 E. 120; 90 54. Chọn câu trả lời đúng nhất về huyết áp Huyết áp tăng khi A. Nhịp tim nhanh B. Lưu lượng tim tăng C. Độ quánh máu tăng D. Tuổi già E. Các câu trên đều đúng 55. Những chất cảm thụ hóa học chémorécepteurs, rất nhạy cảm với nồng độ oxygen. . .. . . . . . . , cũng như đối với nồng độ ion hydro. . . . . A. Tăng; tăng B. Tăng; giảm C. Gỉam; tăng D. Gỉam; giảm E. Tăng; bình thường 56. Áp suất thủy tĩnh của huyết tương A. Tăng dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch B. Gỉam rõ trong khu vực mao tĩnh mạch C. Gỉam rõ trong khu vực mao động mạch D. Gỉam dần từ tiểu động mạch sang đầu tiểu tĩnh mạch E. Gỉam dần từ tiểu động mạch rồi tăng dần lên ở đầu tiểu tĩnh mạch 57. Dịch trong khoảng kẽ vào lòng mạch tăng lên A. Do tăng chênh lệch áp suất thủy tĩnh và áp suất keo trong mao mạch B. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch và tăng áp suất keo C. Do giảm áp suất thủy tĩnh ở mao động mạch D. Do tăng áp suất keo ở mao tĩnh mạch E. Do giảm áp suất máu tĩnh mạch 58. Tuần hoàn phổi và tuần hoàn hệ thống có những tính chất sau, ngoại trừ A. Đều là tuần hoàn chức phận và dinh dưỡng B. Vận chuyển khí và dưỡng chất đến các tổ chức C. Vận chuyển và trao đổi khí ớ phổi D. Phụ thuộc vào sức bơm của tim và sức cản của hệ mạch E. Lưu lượng máu vào hai vòng tuần hoàn là bằng nhau 59. Nút xoang là nút dẫn nhịp cho tim vì A. Nhịp phát xung cao nhất B. Tạo các xung động điện thế C. Do hệ thần kinh thực vật chi phối D. Ở vị trí cao nhất trong tim E. Tất cả đều sai 60. Vị trí dẫn nhịp bình thường ở tim người là A. Nút nhĩ thất B. Thân bó His C. Nút xoang nhĩ D. Bó His E. Sợi purkinje 61. Trong giai đoạn bình nguyên của điện thế động, đô dẫn kênh nào sau là lớn nhất A. Kênh Natri B. Kênh kali C. Kênh canxi và kênh natri D. Kênh canxi E. Kênh clor 62. Pha khử cực của tế bào nút xoang là do A. Tính tự động của hệ thống nút B. Sự đi vào tế bào của dòng natri C. Sự trao đổi của ion natri và canxi D. Hoạt động của bơm natri-kali E. Sự tích luỹ kali trong tế bào nhiều 63. Sự lan truyền điện thế động nhanh nhất trong tim là ở A. Cơ thất B. Cơ nhĩ C. Bộ nối D. Sợi Purkinje E. Nút xoang 64. Cơ tim không thể co cứng theo kiểu uốn ván vi lý do A. Hệ thần kinh thực vật ngăn sự lan truyền nhanh của điện thế động B. Co cơ tim chỉ xảy ra khi tim đầy máu C. Bộ nối dẫn truyền rất chậm D. Cơ tim là loại cơ vân đặc biệt E. Tất cả đều sai 65. Điện tim hữu ích nhất trong khám phá bất thường về A. Dẫn truyền nhĩ thất B. Nhịp tim C. Khả năng co của tim D. Lưu lượng tim E. Vị trí tim trong lồng ngực 66. Van động mạch chủ đóng lúc bắt đầu pha nào của chu chuyển tim A. Tống máu nhanh B. Co đẵng trường C. Giãn đẵng trường D. Đỗ đầy thất nhanh E. Đỗ đầy thất chậm 67. Thể tích cuối tâm thu A. Lớn nhất trong thời kỳ tâm thu B. Giảm khi nhịp tim nhanh C. Tăng khi giảm co bóp tim D. Không thay đổi trong chu kỳ tim E. Lượng máu còn lại trong tâm thất sau giai đoạn co đẵng tích 68. Khi nghỉ ngơi ở người trưởng thành bình thường, tim bơm bao nhiêu lít trong một phút A. 3-4 lít B. 5-6 lít C. 8-10 lít D. 10-15 lít E. Tất cả đều sai 69. Thể tích tống máu tâm thu giảm do A. Tăng co bóp cơ thất B. Nhĩ giảm co bóp C. Giảm áp suất máu D. Giảm sức cản ngoại biên toàn bộ E. Tất cả đều sai 70. Khi hoạt động chỉ số nào gia tăng ? A. Lưu lượng tim B. Áp suất nhĩ phải C. Áp suất động mạch phổi D. Huyết áp tâm trương E. Sức cản ngoại biên toàn bộ 71. Tăng kich thích phó giao cảm sẽ làm tăng hoạt động A. Nhịp tim B. Dẫn truyền nhĩ thất C. Bài tiết acetylcholin D. Bài tiết noradrenalin E. Tất cả đều sai 72. Câu nào sau đây đúng A. Khi hít vào nhịp tim tăng và thở ra nhịp tim giảm B. Khi hít vào nhịp tim giảm và thở ra nhịp tim tăng C. Hoạt động hô hấp không liên quam đến nhịp tim D. Khi hít vào nhịp tim không thay đổi nhưng thở ra nhịp tim giảm E. Khi hít vào nhịp tim tăng và thở ra nhịp tim không thay đổi 73. Sự tăng hoạt giao cảm gây ra A. Tăng nhịp tim và giảm thể tích tống máu B. Tăng nhịp tim và tăng co bóp C. Tăng thể tích tống máu tâm thu và tăng thể tích cuối tâm trương D. Tăng lượng máu trở về và tăng áp suất nhĩ phải E. Tất cả đều sai 74. Bình thường, lượng máu do tim tống ra trong mỗi nhịp sẽ tăng trong điều kiện nào ? A. Tăng hoạt dây X B. Tăng áp suất nhĩ phải C. Giảm sức cản ngoại biên toàn bộ D. Tăng dẫn truyền nhĩ thất E. Tăng hoạt giao cảm 75. Yếu tố nào làm thay đổi huyết áp mạnh nhất A. Thể tích tống máu tâm thu B. Tăng nhịp tim C. Tăng sức co của tim D. Giảm sức cản ngoại biên toàn bộ E. Độ co giãn mạch máu 76. Yếu tố nào sau đây quyết định đặc tính sinh lý động mạch A. Đặc tính đàn hồi ở hệ thống động mạch B. Hoạt động hệ thần kinh thực vật C. Lớp áo giữa của thành động mạch D. Nhu cầu của tổ chức E. Tỉ lệ giữa sợi đàn hồi và sợi cơ trơn 77. Áp lực mạch giảm khi A. Tăng huyết áp động mạch và tăng co bóp B. Giảm sức co của tim C. Giảm áp suất tĩnh mạch trung ương D. Tăng thể tích cuối tâm trương E. Tăng co bóp cơ tim 78. Các yếu tố sau đây làm tăng huyết áp, ngoại trừ A. Tăng lưu lượng tim B. Tăng sức cản ngoại vi toàn bộ C. Tăng hoạt giao cảm D. Tăng thể tích máu E. Tăng tính đàn hồi thành động mạch 79. Sự trao đổi khí, dưỡng chất giữa máu và tổ chức xảy ra ở A. Mao mạch B. Tĩnh mạch C. Động mạch D. Tiểu động mạch E. Mao mạch phổi 80. Tổng thiết diện lớn nhất ở hệ mạch nào ? A. Động mạch lớn B. Tiểu động mạch C. Tĩnh mạch D. Tĩnh mạch phổi E. Mao mạch 81. Nơi chứa tỉ lệ thể tích máu lớn nhất A. Động mạch B. Tĩnh mạch C. Mao mạch D. Tiểu động mạch E. Tâm nhĩ 82. Lưu lượng tim A. Vòng tuần hoàn hệ thống lớn hơn vòng tuần hoàn phổi B. Bằng nhau ở hai vòng tuần hoàn C. Khác biệt nhau ở hai vòng tuần hoàn tuỳ theo hoạt động cơ thể D. Vòng tuần hoàn phổi lớn hơn tuần hoàn hệ thống E. Tất cả đều sai 83. Nguyên nhân của mạch động mạch A. Tâm thất co giãn B. Sóng mạch truyền đến trong chu kỳ tim C. Thay đổi áp suất trong mạch máu D. Sự co giãn cơ trơn E. Sức co của tim 84. Khi nghe tim, có thể nghe được các tiếng…………..và T3, T4………….. A. T1 và T2; chỉ thấy qua tâm động đồ B. T1, T2, T3 và T4; chỉ nghe được bằng máy C. T1 và T2; không có D. T1, T2, T3 và T4; chỉ nghe được ở trẻ em E. T1 và T2; chỉ phát hiện trên tâm thanh đồ 85. Các chất thụ cảm bản thể tiếp nhận những thay đổi……………và gây……………. A. Liên quan giao cảm; tăng nhịp tim B. Liên quan đến cử động; tăng nhịp tim C. Vận mạch da; tăng huyết áp D. Tại các mạch máu ngoại biên; tăng hoạt giao cảm E. Áp lực máu; thay đổi huyết áp 86. Trong đo huyết áp theo phương pháp nghe mạch của Korotkov, những tiếng mạch đập nghe được là do A. Máu đi qua động mạch cánh tay bị hẹp lại B. Sự rung động của thành động mạch đàn hồi nằm giữa hai chế độ áp suất bằng nhau ở trong bao và trong động mạch C. Do thay đổi áp suất trong động mạch D. Sự co bóp của tâm thất E. Câu A và B đúng 87. Máu từ tĩnh mạch về tim nhờ các yếu tố sau, ngoại trừ A. Sức co của tim B. Sức cản mạch máu C. Áp suất âm trong lồng ngực D. Sự co giãn cơ vân E. Hệ thống van trong lòng tĩnh mạch 88. Yếu tố quan trọng điều hoà nội tại hệ động mạch A. Áp suất trong lòng mạch B. Các chất sinh ra từ tế bào nội mạc C. Thiếu oxy tổ chức D. Hoạt động giao cảm E. Tất cả đều sai 89. Phản xạ tim-tim có mục đích A. Gây chậm nhịp tim B. Giảm gánh nặng cho thất trái C. Điều hoà áp suất tâm thu D. Giải quyết ứ đọng máu ở nhĩ phải E. Chống ứ trệ tuần hoàn phổi 90. ANP ANF atrial natriuretic peptide hay factor do ……………. bài tiết gây ……………… A. Thận; tăng huyết áp B. Tâm nhĩ ; tăng huyết áp C. Tâm thất phải; tăng thể tích tống máu D. Não; hạ huyết áp E. Tâm nhĩ ; hạ huyết áp 91. Áp lực tĩnh mạch trung tâm được đo ở……………và thường bằng…………… A. Nhĩ trái; 0 mmHg B. Nhĩ phải; 12 cm H20 C. Tĩnh mạch chủ trên; -2 mmHg D. Tĩnh mạch dưới đòn; 0 mmHg E. Nhĩ phải; 0 mmHg 92. Ngoại tâm thu được tạo ra khi kích thích vào A. Thời kỳ trơ tuyệt đối B. Thời kỳ siêu bình thường C. Thời kỳ trơ tương đối D. Tâm thất thu E. Câu B và C đúng 93. Hiện tượng gì xảy ra khi nhịp tim nhanh ? A. Thời gian tâm trương ngắn lại B. Tim co bóp mạnh hơn C. Thể tích cuối tâm trương giảm D. Tăng lưu lượng vành E. Tất cả đều đúng 94. Sự đóng lỗ bầu dục hoàn toàn xảy ra vào lúc A. Ngay sau sinh B. Tháng đầu tiên sau sinh C. Tháng thứ 6 sau sinh D. Sau năm đầu tiên E. Tất cả đều sai 95. Các yếu tố liên quan đến dòng máu qua tuần hoàn vành là A. Nhu cầu oxy cơ tim B. Gia tăng các chất giãn mạch tại chỗ C. Vai trò của các tiểu động mạch D. Hoạt động giao cảm E. Tất cả đều đúng 96. Lưu lượng mạch vành lúc nghỉ ngơi khoảng………….., chiếm………… lưu lượng tim. A. 255 ml/phút; 5% B. 350 ml/phút; 5% C. 200 ml/phút; 4% D. 400 ml/phút; 8% E. 455 ml/phút; 10% 97. Khi vận cơ, nói về sự thích nghi của tuần hoàn vành, yếu tố chủ yếu đảm bảo cho tim hoạt động là A. Tăng nhịp tim B. Tăng lưu lượng vành C. Tăng lưu lượng tim thoả đáng D. Tăng hiệu suất sử dụng oxy cơ tim E. Tăng co bóp 98. Yếu tố quan trọng điều hoà tuần hoàn vành là A. Kích thích giao cảm B. Sự tiêu thụ oxy cơ tim C. Sự hiện diện các receptor trên mạch vành D. Áp lực động mạch chủ tâm trương E. Các chất giãn mạch tại chỗ 99. Lưu lượng máu não được duy trì gần như hằng định khoảng…………… chiếm………….. lưu lượng tim lúc nghỉ A. 750ml/phút; 15% B. 550 ml/phút; 12% C. 1200 ml/phút; 18% D. 750 ml/phút; 12% E. Tất cả đều sai 100. Trong hệ tuần hoàn, hệ thống van có thể thấy ở A. Trong tim B. Trong tĩnh mạch chi C. Trong tĩnh mạch não D. Câu A và B đúng E. Các câu A,B, C đều đúng 101. Huyết áp động mạch não …………… với tuần hoàn hệ thống và có thể dao động trong khoảng…………… mà không gây thay đổi lưu lượng não A. Độc lập; 40-80 mmHg B. Bằng ; 5-10 mmHg C. Thấp hơn so; 90 -140 mmHg D. Thay đổi; 90-150 mmHg E. Thay đổi; 60-140 mmHg 102. Các tiểu động mạch não giãn, dẫn đến tăng lưu lượng máu não khi A. Giảm thông khí, carbonic tăng B. Tăng thông khí, carbonic tăng giảm C. pH dịch não tuỷ giảm D. pH dịch não tuỷ tăng E. Câu A và C đúng 103. Vai trò của hệ thần kinh thực vật đối với tuần hoàn não A. Rất quan trọng mỗi khi huyết áp thay đổi B. Quan trọng khi huyết áp động mạch trung bình tăng đến 200mmHg C. Không quan trọng so với yếu tố thể dịch trong mọi trường hợp D. Quan trọng khi huyết áp động mạch trung bình tăng đến 250mmHg E. Câu A và B đúng 104. Thành động mạch phổi có khả năng ………….hơn động mạch chủ do ………….và chứa ………….sợi cơ trơn A. Co thắt; mỏng; nhiều B. Giãn; mỏng; nhiều C. Giãn; mỏng; ít D. Thay đổi khẩu kính; mỏng; nhiều E. Giãn; thành dày; nhiều 105. Máu lên phổi dễ dàng chủ yếu nhờ A. Tác động hệ thần kinh thực vật B. Mao mạch phổi rộng C. Áp lực thất phải lớn D. Áp lực động mạch phổi thấp E. Áp lực âm trong màng phổi 106. Vòng tuần hoàn lớn A. Vòng tuần hoàn chức phận B. Vòng tuần hoàn dinh dưỡng C. Vai trò chủ yếu vận chuyển máu và các chất D. Hoạt động với áp lực lớn E. Tất cả đều đúng 107. Tính hưng phấn của tế bào cơ tim A. Giúp tim hoạt động đồng bộ B. Là tính chất tương tự có ở cơ vân C. Giúp tim không bị ảnh hưởng bởi kích thích ngoại lai D. Hoạt động theo quy luật Tất cả hoặc không E. Tất cả đều đúng 108. Thời kỳ trơ tương đối A. 0,05 giây B. 0,5 giây C. 0,15 giây D. 0,3 giây E. 0,4 giây 109. Thời kỳ siêu bình thường A. Cơ tim không đáp ứng với kích thích B. Chính là thời kỳ trơ tương đối C. Cơ tim đáp ứng với mọi kích thích dù nhỏ D. Kéo dài 0,05 giây E. Hoạt động phụ thuộc vào bơm Na+K+ ATPase 110. Nói về đặc tính sinh lý của động mạch A. Tính co thắt đóng vai trò chủ yếu B. Tính đàn hồi đóng vai trò chủ yếu C. Hệ thống áp lực cao quyết định D. Hệ thống áp lực thấp đóng vai trò quyết định E. Tính đàn hồi chủ yếu ở các động mạch lớn 111. Khi khám bệnh nhân, thường huyết áp tĩnh mạch được xác định sơ bộ bằng cách A. Sử dụng huyết áp kế thuỷ ngân B. Sử dụng huyết áp kế nước C. Đánh giá tính chất của tĩnh mạch cổ D. Đo áp lực tĩnh mạch cánh tay E. Ước lượng, nâng cao tay sau đó hạ dần để xem xét tĩnh mạch thay đổi thế nào 112. Sự khuếch tán các chất qua mao mạch nhờ các phương thức A. Khuếch tán thụ động B. Khuếch tán đơn giản C. Khuếch tán theo lối ẩm bào D. Khuếch tán qua lỗ lọc E. Tất cả đều đúng 113. Ion Mg++ tham gia vào giai đoạn nào của điện thế hoạt động cơ tim A. Pha bình nguyên khử cực B. Pha tái cực C. Pha 4 điện thế trở lại trạng thái ban đầu D. Pha khử cực nhanh E. Tất cả đều sai 114. Điện thế màng khi nghỉ ở tế bào cơ tim do A. Sự chênh lệch điện thế giữa Na+ và K+ B. Tính thấm tương đối của màng tế bào với K+ khiến K+ thoát ra ngoài C. Sự tập trung cao nồng độ K+ trong tế bào D. Na+ từ từ thâm nhập vào tế bào E. Hoạt động của Na+K+ATPase 115. Sự khử cực chậm tâm trương 119. Trương lực mạch là do A. Tín hiệu giao cảm đưa về trung tâm tim mạchB. Hoạt động hệ giao cảm lên mạch máuC. Hoạt động của thần kinh vận động ngoại biênD. Tín hiệu giao cảm từ trung tâm vận mạchE. Tác dụng tại chỗ của các chất co mạch 120. Các chất gây giãn mạch bao gồm A. Bradykinin, lysilbradykinin, histaminB. Bradykinin, lysilbradykinin, ANPC. Bradykinin, lysilbradykinin, endothelinD. Bradykinin, lysilbradykinin, histamin, ion kali, ion magieE. Bradykinin, lysilbradykinin
1. Tiếng tim thứ nhất là do A. Đóng van nhĩ-thất B. Sự rung của tâm thất trong thì tâm thu C. Đóng van hai láD. Luồng máu chảy ngược lại trong tĩnh mạch chủE. Câu A và B đều đúng 2. So sánh chu kỳ hoạt động của tim trên tâm động đồ 1 và chu kỳ hoạt động của tim trên lâm sàng 2 A. Hai chu kỳ hoàn toàn trùng nhau B. 1 dài hơn 2 C. 1 ngắn hơn 2 D. 1 không tính đến tâm nhĩ thu, còn 2 có tính đền E. 2 không tính đến tâm nhĩ thu, còn 1 có tính đền 3. Tâm thất trái có thành dày hơn thất phải vì A. Nó phải tống máu với tốc độ cao hơn B. Nó chứa nhiều máu hơn C. Tim nghiêng sang trái trong lồng ngực D. Nó phải tống máu với áp suất cao hơn E. Nó phải tống máu qua lổ hẹp là van tổ chim 4. Thể tích cuối tâm trương A. Bị giảm nếu van động mạch chủ bị hẹp B. Lớn nhất khi bắt đầu thì tâm thu C. Phụ thuộc vào lượng máu về tâm nhĩ D. Phụ thuộc hoàn toàn vào nhĩ thu E. Các câu trên đều đúng 30 trang Chia sẻ oanh_nt Lượt xem 945 Lượt tải 0 Bạn đang xem trước 20 trang nội dung tài liệu Trắc nghiệm sinh lý tim mạch, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên Các file đính kèm theo tài liệu này
Ngày đăng 16/10/2021, 1054 PHẦN I SINH LÝ TIM 50 CÂU.Câu 1 Chọn đáp án Đúng về chức năng của tâm nhĩ máu vào ĐM chủ . một bình chứa hơn là một bơm đẩy máu vào ĐM một bơm đẩy máu hơn là một bình 2 Chọn đáp án Đúng về tính chất của cơ tim tim là một khối nhĩ có thành cơ dày hơn tâm tính chất của cơ vân và cơ trơn nên bóp rất thất phải có áp suất trung bình bằng 37 của tâm thất 3 Hệ thống dẫn truyền nào là chủ nhịp chính của tim bó liên nút 4 Hệ thống dẫn truyền chính của tim 5 Các bó liên nút trước có chức năng truyền xung động trong cơ thất từ nội tâm mạc ra và dẫn truyền xung truyền xung động từ nút xoang ra toàn bộ cơ tâm nhĩ và tập trung tại nút truyền xung động không qua nút 6 Chọn đáp án Không Đúng về pha khử cực nhanh loại đáp ứng nhanh kết thúc pha khử cực nhanh điện thế màng tăng lên nhanh chóng đạt khoảng Na+ mở làm điện thế màng từ 90mV tăng lên 65mV tế bào cơ tim sẽ chuyển sang trạng thái khử di chuyển ồ ạt từ ngoài vào trong tế bào theo gradient nồng độ và điện thúc pha cực nhanh bên trong tế bào tích điện dương hơn và bên ngoài màng tế bào. PHẦN I SINH LÝ TIM 50 CÂU Câu 1 Chọn đáp án Đúng chức tâm nhĩ A Đẩy máu vào ĐM chủ B Là bình chứa bơm đẩy máu. C Đẩy máu vào ĐM phổi D Là bơm đẩy máu bình chứa Câu 2 Chọn đáp án Đúng tính chất tim A Cơ tim khối đặc B Tâm nhĩ có thành dày tâm thất C Có tính chất vân trơn nên bóp khỏe. D Tâm thất phải có áp suất trung bình 3/7 tâm thất trái Câu 3 Hệ thống dẫn truyền chủ nhịp tim A Các bó liên nút trước B Nút nhĩ-thất C Bó His D Nút xoang. Câu 4 Hệ thống dẫn truyền tim A Cầu Kent B Bó James C Bó His. D Bó Mahaim Câu 5 Các bó liên nút trước có chức năng A Dẫn truyền xung động thất từ nội tâm mạc B Phát dẫn truyền xung động C Dẫn truyền xung động từ nút xoang toàn tâm nhĩ tập trung nút nhĩ-thất. D Dẫn truyền xung động không qua nút nhĩ-thất Câu 6 Chọn đáp án Không Đúng pha khử cực nhanh loại đáp ứng nhanh A Khi kết thúc pha khử cực nhanh điện màng tăng lên nhanh chóng đạt khoảng -65mV. B Kênh Na+ mở làm điện màng từ -90mV tăng lên -65mV tế bào tim chuyển sang trạng thái khử cực C Na+ di chuyển ạt từ vào tế bào theo gradient nồng độ điện D Kết thúc pha cực nhanh bên tế bào tích điện dương bên màng tế bào Câu 7 Khi nói pha hồi cực sớm loại đáp ứng nhanh chọn đáp án Không Đúng A Khi điện màng tăng lên kênh K+ mở K+ từ tế bào B Kết thúc pha hồi cực sớm điện màng giảm khoảng 0mV C Cuối pha hồi cực sớm kênh Na+ mở ra. D Kênh Na+ gần đạt nồng độ bão hòa nên đóng chậm Câu 8 So sánh khác pha bình nguyên pha hồi cực nhanh loại đáp ứng nhanh chọn đáp án Không Đúng A Pha bình ngun kênh Ca2+ mở cịn pha hồi cực nhanh đóng B Pha bình ngun kênh K+ mở cịn pha hồi cực nhanh kênh K+ đóng. C Điện màng pha bình ngun khơng thay đổi cịn pha hồi cực nhanh giảm nhanh D Pha bình nguyên kênh K+ tế bào theo bậc thang nồng độ cịn pha hồi cực nhanh K+ vào tế bào theo tỷ lệ 32 Câu 9 Hãy chọn đáp án Khơng Đúng nói pha phân cực loại đáp ứng nhanh A Bên tế bào âm bên màng B Điện màng -90mV ổn định C Gradient nồng độ thuận lợi cho dòng nhập bào,gradient điện thuận lợi cho dòng xuất bào K+. D Bơm Na+ -K+ -ATPase hoạt động để trì trạng thái phân cực cho màng tế bào Câu 10 Hãy chọn đáp án Không Đúng nói chế ion điện màng tim loại đáp ứng chậm A Pha khử cực nhanh nút nhĩ-thất đóng vai trị điểm chẹn sinh lý giúp bảo vệ tâm thất khỏi rối loạn nhịp tim nhanh từ tâm nhĩ B Ngay sau khử cực giai đoạn tái cực pha bình ngun C Pha phân cực khơng ổn định từ khử cực cách tự phát D Sự mở cổng Kênh Na+ lúc chậm Ca2+ nên tốc độ khử cực Na+ chậm Ca2+. Câu 11 Điện động tế bào tim loại đáp ứng chậm tạo do? A Các tế bào tạo nhịp phát xung động, điện truyền đến tế bào tim gây mở kênh natri B Các tế bào giảm tính thấm k+đóng kênh,đồng thời cho lượng nhỏ Ca2+ Na+ vào mở kênh này C Khi điện màng giảm đến -90mV xảy tượng mở kênh natri giúp điện màng tăng D Khi bơm Na-K-ATPase ngưng hoạt động khơng trì trạng thái phân cực Câu 12 Tính hưng phấn loại đáp ứng nhanh có tính chất sau ngoại trừ A Ngưỡng kích thích khoảng -65mV B Do điện hoạt động từ loại đáp ứng chậm truyền đến C Tuân theo quy luật tất khơng D Khơng có khả tự kích thích tạo tính hưng phấn tự nhiên cho tế bào. Câu 13 tế bào loại đáp ứng nhanh tính trơ có chu kì có tính chất sau ngoại trừ A Ở pha khơng thể bị kích thích tạo điện hoạt động B Ở pha để tạo điện hoạt động ngưỡng kích thích phải từ khoảng -50mV trở xuống C Khi nhịp đến sớm có khoảng nghỉ bù D Giai đoạn hồi phục tính hưng phấn hồn tồn chậm loại đáp ứng chậm. Câu 14 Tần số phát xung động xếp theo thứ tự giảm A Nút xoang-nút nhĩ thất-mạng Purkinje-bó His B Nút xoang-bó His-nút nhĩ thất-mạng Purkinje C Nút xoang-nút nhĩ thất-bó His-mạng Purkinje. D Nút nhĩ thất-nút xoang-bó His-mạng Purkinje Câu 15 Tính dẫn truyền tế bào tim có đặc điểm ngoại trừ A Vận tốc dẫn truyền trì ổn định từ vùng sang vùng khác. B Loại đáp ứng chậm dễ bị nghẽn tắc loại đáp ứng nhanh C Tế bào loại đáp ứng chậm không dẫn truyền bị kích thích lặp lặp lại với tần số cao D Tính lan truyền điện dọc theo sợi tim giống tế bào khác thần kinh Câu 16 Vận tốc dẫn truyền trung bình mô tim sau cao A Cơ nhĩ B Cơ thất. C Bó His D Mạng Purkinje Câu 17 Thời gian tâm nhĩ co lại kéo dài khoảng A 0,25 giây B 0,5 giây C 0,1 giây D 0,7 giây. Câu 18 Hiện tượng sau xảy giai đoạn tâm thu ngoại trừ A Van nhĩ-thất mở B Máu đẩy nốt từ tâm nhĩ xuống tâm thất C Áp suất tâm nhĩ cao tâm thất D Lượng máu đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất chiếm 70% tổng lượng máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất. Câu 19 Thời gian thời kì tăng áp thời kì tống máu giai đoạn tâm thất thu A 0,25s 0,05s B 0,05s 0,25s. C 0,1s 0,2s D 0,2s 0,1s Câu 20 Trong giai đoạn tâm thất thu xảy tượng ngoại trừ A Van nhĩ thất mở. B Van tổ chim mở C Van tổ chim đóng D B C Câu 21 Các biểu giai đoạn tâm thất thu A Kéo dài khoảng 0,2 giây; gồm thời kỳ B Kéo dài khoảng 0,2 giây; gồm thời kỳ C Kéo dài khoảng 0,3 giây; gồm thời kỳ D Kéo dài khoảng 0,3 giây; gồm thời kỳ Câu 22 Thời kỳ tăng áp gọi là A Giai đoạn co đẳng tích B Thời kỳ căng tâm thất C A B đúng. D A B sai Câu 23 Thể tích máu tâm thất đạt tối đa khoảng A Từ 90mL – 110mL B Từ 100mL – 120mL C Từ 110mL – 130mL D Từ 120mL – 140mL. Câu 24 Các biểu thời kỳ tăng áp A Cơ tâm thất co lại B Đóng van nhĩ thất C Mở van tổ chim. D Kéo dài khoảng 0,05 giây Câu 25 Thể tích cuối tâm thu là A 30mL B 40mL C 50mL. D 60mL Câu 26 Giai đoạn tâm trương toàn gồm A Gồm thời kỳ tăng áp tống máu B Gồm thời kỳ tăng áp đổ đầy thất C Gồm thời kỳ tống máu giãn đẳng tích D Gồm thời kỳ giãn đẳng tích đổ đầy thất. Câu 27 Chọn ý khơng nói giai đoạn tâm trương tồn A Kéo dài 0,4 giây B Gồm thời kỳ C Cả tâm thất tâm nhĩ giãn D Tâm thất co tâm nhĩ giãn. Câu 28 Thế cung lượng tim A Là thể tích máu tim bơm phút B Là thể tích máu tim hút phút C Là thể tích máu tim bơm giây D Là thể tích máu tim hút giây Câu 29 Các yếu tố làm tăng cung lượng tim, ngoại trừ A Vận động B Nhiệt độ môi trường cao C Hẹp hở van tim. D Có thai Câu 30 Các yếu tố làm giảm cung lượng tim, ngoại trừ A Lo lắng. B Tư nằm chuyển sang ngồi hay đứng đột ngột C Suy tim D Tần số tim nhanh 140 lần/phút Câu 31 Chọn câu SAI nói yếu tố làm ảnh hưởng đến cung lượng tim A Tần số tim B Sức co bóp tim C Tiền gánh D Đường kính lịng mạch. Câu 32 Tiếng tim thứ do A Đóng van nhĩ-thất. B Sự rung thành tâm thất kỳ cuối tâm trương C Đóng van tổ chim D Tất sai Câu 33 Chỉ số tim bình thường 3,2 A ml / phút / m2 B L / m2 /phút. C mm³/ m2 /phút D Cm³/ m2 /phút Câu 34 Cơng hình thành tiêu hao lượng cho hoạt động co bóp tim là A Cơng ngồi B Cơng thể tích-áp suất C A B đúng. D Cơng động học dịng máu Câu 35 Chọn câu SAI? tiếng tim thứ hai do A Đóng van tổ chim B Mở van nhĩ - thất C Đóng van bán nguyệt D Đóng van động mạch chủ. Câu 36 Lúc nghe tiếng tim thứ thì A Nhĩ giãn, thất vừa co. B Nhĩ bắt đầu co, thất tống máu C Nhĩ giãn, thất tống máu D Nhĩ giãn, thất vừa giãn Câu 37 Chọn câu SAI nói yếu tố làm gia tăng tiền tải tim A Tăng áp lực thất trái cuối tâm trương B Giãn phì đại thất trái C Tăng thể tích nhát bóp D Tăng nhịp tim. Câu 38 Trong cơng thức tính phân suất tống máu EF% = EDV – ESV/EDV x 100, EDV là A Thể tích máu thất phải cuối kỳ tâm trương B Thể tích máu thất trái cuối kỳ tâm thu C Thể tích máu thất trái cuối kỳ tâm trương. D Thể tích máu thất phải cuối kỳ tâm thu Câu 39 Chọn câu SAI quy luật Frank – Starling A Nói chế tự điều hồ hoạt động tim B Nói lên khả nhận máu tâm trương. C Nói lực co tim tỉ lệ thuận với chiều dài sợi tim trước co D Nói lên tiền tải tăng, sức co tim tâm thu mạnh Câu 40 Cơ chế tự điều hoà tim chọn câu SAI A Điều hoà chế Frank – Starling B Điều hoà tần số tim C Điều hoà hệ thần kinh giao cảm. D A B Câu 41 Dựa theo chế điều hịa từ bên ngồi tim, đâu đặc điểm phản xạ áp cảm thụ quan? A Khi áp suất máu tăng kíck thích vào thụ thể áp suất Baroreceptor. B Khi áp suất máu giảm kíck thích vào thụ thể áp suất Baroreceptor C Xung động theo dây thần kinh Cyon nhánh cảm giác dây V D Xung động theo dây thần kinh Cyon nhánh cảm giác dây VII Câu 42 Dựa theo chế điều hịa từ bên ngồi tim, đâu đặc điểm phản xạ hóa cảm thụ quan? A Khi nồng độ O2 máu tăng, CO2 máu giảm kíck thích vào thụ thể hóa học B Khi nồng độ O2 máu giảm, CO2 máu tăng kíck thích vào thụ thể hóa học. C Ức chế nhân lưng phần vận động dây III, làm cho tim đập nhanh lên D Ức chế nhân lưng phần vận động dây III, làm cho tim đập chậm lại Câu 43 Dựa theo chế điều hịa từ bên ngồi tim, đâu đặc điểm phản xạ tim - tim Bainbridge reflex ? A Khi máu tâm thất phải nhiều làm căng vùng Bainbridge B Khi máu tâm thất trái nhiều làm căng vùng Bainbridge C Khi máu tâm nhĩ phải nhiều làm căng vùng Bainbridge. D Khi máu tâm nhĩ trái nhiều làm căng vùng Bainbridge Câu 44 Dựa theo chế điều hịa từ bên ngồi tim, đâu đặc điểm phản xạ mắt - tim? A Ép mạnh vào hai nhãn cầu kíck thích thần kinh V tạo xung động truyền vào hành não. B Ép mạnh vào hai nhãn cầu kíck thích thần kinh V tạo xung động truyền vào cầu não C Ép mạnh vào hai tai kíck thích thần kinh V tạo xung động truyền vào hành não D Ép mạnh vào hai thái dương kíck thích thần kinh V tạo xung động truyền vào hành não Câu 45 Dựa theo chế điều hòa từ bên tim, đâu đặc điểm phản xạ Goltz? A Kíck thích nhân lưng phần vận động dây thần kinh X làm tim đập nhanh B Kíck thích nhân lưng phần vận động dây thần kinh X làm tim đập chậm ngừng đập. C Kíck thích nhân lưng phần vận động dây thần kinh V làm tim đập nhanh D Kíck thích nhân lưng phần vận động dây thần kinh V làm tim đập chậm ngừng đập Câu 46 Dựa theo chế điều hịa từ bên ngồi tim, ảnh hưởng vỏ não số trung tâm thần kinh khác là? Chọn câu sai A Các xúc cảm mạnh hồi hộp, sợ hãi làm biến đổi tần số tim B Khi hít vào, trung tâm hít vào hành não ức chế trung tâm dây X làm tim đập nhanh chút C Khi thở ra, trung tâm dây X thoát ức chế, làm tim đập chậm lại chút D Trung tâm nuốt nằm cầu não gây phản xạ nuốt ức chế trung tâm dây X, làm tim đập nhanh chút. Câu 47 Điều hòa hoạt động tim theo chế thể dịch, hormon tủy thượng thận epinephrin norepinephrin có tác dụng? Chọn câu sai A Làm tăng tần số tim B Tăng lực co bóp tim C Tăng trương lực tăng dẫn truyền D Làm giảm nhịp tim giảm huyết áp. Câu 48 Điều hòa hoạt động tim theo chế thể dịch gồm có hormon? Ngoại trừ A Hormon tuyến tụy Insulin. B Hormon tuyến tụy glucagon C Hormon tuyến giáp T3, T4 D Hormon tủy thượng thận epinephrin norepinephrin Câu 49 Điều hòa hoạt động tim theo chế thể dịch, ảnh hưởng ion? Chọn câu sai A K+ tăng làm giảm trương lực tim, gây rối loạn nhịp, liệt nhĩ B Ca2+ tăng làm tăng trương lực tim, tăng lực co bóp tim C Na+ tăng làm tăng trương lực, giảm lực co tim D Mg2+ tăng làm giảm trương lực tim, gây rối loạn nhịp, liệt nhĩ. Câu 50 Những yếu tố ảnh hưởng đến điều hòa hoạt động tim theo chế thể dịch? Ngoại trừ A Hormon B Enzyme. C Ảnh hưởng ion D O2 CO2 máu PHẦN II SINH LÝ MẠCH MÁU50 CÂU Câu 51 Đặc điểm tĩnh mạch? ngoại trừ A Mao mạch tim có chức thu máu từ mạch đưa tim B Tĩnh mạch có lớp tương tự động mạch thành tĩnh mạch mỏng thành động mạch C Trong lịng tĩnh mạch có van khơng có chức chứa máu lại D Lịng tĩnh mạch hẹp lòng động mạch so với lòng động mạch cỡ. Câu 52 Mao mạch chảy chậm động mạch vì A Tổng tiết diện mao mạch lớn động mạch. B Mao mạch thường gần tim C Số lượng mao mạch động mạch D Áp lực co bóp tim tăng Câu 53 Phát biểu sau lưu lượng máu A Lưu lượng máu tĩnh mạch phụ thuộc vào cung lượng tim CO = SV HR phụ thuộc vào thể tích nhát bóp tâng số tim B Lưu lượng máu có liên quan đến vận tốc, vận tốc khoảng cách mà máu di chuyển đơn vị thời gian tính ml/ giây C Lưu lượng Q thể tích máu di chuyển đơn vị thời gian qua thiết diện mạch thường tính ml/s. D Tất Câu 54 Đặc điểm vận tốc máu? ngoại trừ A Khi lượng máu khơng thay đổi tỉ lệ nghịch với thiết diện B Trong hệ mạch tổng thiết diện thấp mao mạch nên vận tốc thấp nhất. C Vận tốc máu khoảng cách mà máu di chuyển đơn vị thời gian thương tính mm / giây D Vận tốc máu động mạch chủ cao Câu suất máu chọn câu A Lực áp dụng lên thành tâm thất động mạch B Lực lác dụng lên thành tâm nhĩ tĩnh mạch C Lực tác dụng lên thành tâm nhĩ, tâm thất động mạch D Lực tác dụng lên thành mạch tạo huyết áp. Câu 56 Áp suất đóng mạch ngoại trừ A Áp suất động mạch áp suất giảm chưa tới khơng máu mạch khơng cịn chảy nửa B Trị số áp suất tương ứng với lúc mạch xẹp C Áp suất lực đẩy máu phải thắng sức cản hệ mạch. D Áp suất lực đẩy máu không thắng sức cản hệ mạch Câu 57 Sức cản hệ mạch chọn phát biểu đúng A Là khả ngăn cản lưu thông máu hệ mạch. B Tuân theo định luật poisenilles C Hệ mạch ghép nối tiếp sức cản toàn phần nhỏ sức cản phần D Tất câu Câu 58 Sức cản hệ mạch ngoại trừ A Hệ mạch ghép song song sức cản toàn phần nhỏ sức cản phần B Hệ mạch ghép nối tiếp sức cản tồn phần tổng sức cản phần C Sức động mạch tác dụng lên hệ mạch ngăn cản mạch máu lưu thông. D Khả ngăn cản lưu thông máu hệ mạch Câu 59 Yếu tố ảnh hưởng lên sức cản hệ mạch chọn câu đúng A Độ nhớt máu giảm chiều dài khơng đổi sức cản hệ mạch tăng B Sức cản hệ mạch tỷ lệ thuận với bán kính mạch C Độ nhớt máu tăng chiều dài không đổi sức cản hệ mạch tăng. D Tăng protein huyết tương làm giảm sức cản hệ mạch Câu 60 Yếu tố ảnh hưởng đến sức cản hệ mạch ngoại trừ A Chiều dài mạch không ảnh hưởng đến sức cản B Bệnh đa hồng cầu làm giảm súc cản. C Tăng protein huyết tương làm tăng sức cản D Co mạch làm tăng sức cản ngược lại Câu 61 Đặc điểm cáu trúc động mạch, thành động mạch gồm lớp, chọn câu SAI A Áo B Áo cùng C Áo D Áo Câu 62 Đặc điểm lớp áo động mạch, chọn câu SAI A Là lớp mô liên kết dày B Gồm nhiều sợi keo, sợi chun, tế bào sợi C Có lớp nội mơ phía cùng. D Phía ngồi chứa nhiều mạch mạch mạch bạch huyết Câu 63 Lưu lượng máu động mạch phụ thuộc vào cung lượng tim phụ thuộc vào A Thể tích nhát bóp vận tốc máu B Thể tích nhát bóp tần số tim. C Tần số tim áp suất máu D Tần số tim độ nhớt Câu 64 Máu lưu thông hệ mạch tuân theo qui luật vật lý với đặc trưng huyết động học bao gồm chọn câu SAI A Thể tích nhát bóp. B Lưu lượng máu C Áp suất máu D Sức cản hệ mạch Câu 65 Áp suất đóng mạch áp suất mạch giảm chưa tới khơng, máu khơng cịn chảy mạch máu nữa A Lực cản không thắng lực đẩy B Lực đẩy không thắng lực cản. C Lực cản lực đẩy D Không liên quan tới lực cản đẩy Câu 66 Để máu chảy theo chiều áp suất máu đầu vào với áp suất máu đầu ra? A Luôn lớn hơn. B Ln ln nhỏ C Có thể lớn nhỏ D Bằng Câu 67 Khả ngăn cản lưu thông máu hệ mạch là A Áp suất máu B Áp suất động mạch C Huyết động học D Sức cản hệ mạch. Câu 68 Sức cản toàn phần tổng sức cản phần trường hợp ? A Hệ mạch ghép nối tiếp. B Hệ mạch ghép song song C Hệ mạch ghép tự D Sức cản hệ mạch Câu 69 Một số bệnh lý làm độ nhớt máu tăng kéo theo làm tăng sức cản hệ mạch chọn câu SAI A Tăng số lượng hồng cầu B Gỉam số lượng hồng cầu. C Bệnh hồng cầu hình cầu D Tăng protein huyết tương Câu 70 Các yếu tố ảnh hưởng lên sức cản hệ mạch, chọn câu SAI A Độ nhớt máu B Chiều dài mạch C Bán kính mạch D Vận tốc máu. Câu 71 Hệ thống tĩnh mạch có khả chứa máu câu SAI A Số lượng tĩnh mạch nhiều động mạch B Thiết diện tĩnh mạch nhỏ động mạch. C Tính chất giãn nở tốt D Có nhiều xoang tĩnh mạch Câu 72 Khi thể tích tuần hồn tăng đột ngột A Tĩnh mạch giãn để chứa máu B Thiết diện tĩnh mạch nhỏ lại C Tim phải làm việc nhiều bình thường D Tất điều Câu 73 Khi tim bơm vào động mạch tạo áp suất đến mao mạch áp suất này A Giảm dần. B Tăng dần C Không thay đổi D Tăng giảm bất thường Câu 74 Yếu tố sau giúp máu trở câu SAI A Sức bơm tim B Sức hút tim C Sức hút lồng ngực D Sức ép thể. Câu 75 Ảnh hưởng động mạch đến di chuyển máu trở tim A Khi động mạch đập ép máu di chuyển tĩnh mạch tim. B Tĩnh mạch tâm nhĩ giãn hút máu tim C Tĩnh mạch đẩy máu chảy nhờ có van nên máu chảy tim D Tất sai Câu 76 Sức hút lồng ngực đến di chuyển máu trở tim A Khi tâm thất thu tim nhỏ lại làm áp suất lồng ngực âm, tĩnh mạch tâm nhĩ giãn hút máu tim. B Khi tâm thất thu tim nhỏ lại làm áp suất lồng ngực âm, tĩnh mạch tâm nhĩ co lại giúp hút máu tim C Khi tâm thất thu tim nhỏ lại làm áp suất lồng ngực dương, tĩnh mạch tâm nhĩ giãn hút máu tim D Khi tâm thất thu tim nhỏ lại làm áp suất lồng ngực dương, tĩnh mạch tâm nhĩ co lại giúp máu hút máu tim Câu 77 Sức ép đến di chuyển máu trở tim A Khi co ép lên tĩnh mạch đẩy máu chảy nhờ có van nên máu chảy tim. B Khi co ép lên động mạch đẩy máu chảy nhờ có van nên máu chảy tim C Khi co ép lên tĩnh mạch động mạch đẩy máu chảy nhờ có van nên máu chảy tim D Tất Câu 78 Đặc điểm mao mạch thật sựchọn câu SAI A Có thắt tiền mao mạch, tế bào nội mơ khơng dính vào B Thành mao mạch lỏng có vai trị siêu lọc C Thành gồm lớp tế bào nội mơ có lỗ đường kính 30Å D Khơng có thắt tiền mao mạch, tế bào nội mơ dính vào nhau. Câu 79 Đặc điểm kênh ưu tiênchọn câu SAI A Là mao mạch ln mở B Khơng có thắt tiền mao mạch C Thành mao mạch cấu tạo tế bào nội mơ D Có thắt tiền mao mạch đảm bảo thông suốt động mạch tĩnh mạch. Câu 80 Chức mao mạchchọn câu SAI A Chức trao đổi chất máu dịch kẽ B Chức miễn dịch C Chức tạo mạch D Chức xuất nhập bào. Câu mạch hệ thống gồm mạch máu nhỏ, đảm nhiệm chức năng, ngoại trừ ? A Trao đổi chất C Siêu lọc. B Miễn dịch mạch Câu chế quan trọng nhât trao đổi chất dinh dưỡng chất chuyển hóa máu mơ Chọn câu đúng? A Khuếch tán. C Ẩm bào B Siêu lọc D Tất Câu 83 Chức trao đổi chất mao mạch , trao đổi máu dịch kẽ,xảy mao mạch thật theo chế, chọn câu đúng? A Cơ chế Khuếch tán B Cơ chế Ẩm bào C Cơ chế Siêu lọc D Tất đúng. Câu 84 Ở mao mạch chức xem quan trọng , chọn câu ? đổi chất. B Siêu lọc C Miễn dịch mạch Câu 85 Theo chế thích ứng của mạch, thay đổi thể tích máu hiệu giới hạn lượng máu tăng hay giảm cấp tính ? A Tăng 30% giảm 14 %. B Giảm 30% tăng 14 % C Tăng 30% tăng 14 % D Giảm 30% giảm 14 % Câu 86 Theo chế chỗ huyết áp thay đổi để đưa huyết áp trở bình thường, ngoại trừ? A Áp suất mao mạch thay đổi chiều B Áp suất mao mạch thay đổi ngược chiều. C Thay đổi trao đổi dịch mao mạch D Cả A C Câu 87 Khi kích thích thần kinh giao, gây tác dụng, ngoại trừ A Tim thụ thể beta tăng hoạt động tim làm tăng huyết áp B Tim thụ thể beta tăng hoạt động tim làm giảm huyết áp. C Động mạch thụ thể anpha làm co mạch gây tăng huyết áp D Động mạch thụ thể beta làm giãn mạch gây giảm huyết áp Câu 88 Kích thích thần kinh X gây tựong, chọn câu đúng? A Giảm tần só tim, giảm lực co tim. B Tăng tần só tim, tăng lực co tim C Giảm tần só tim, tăng lực co tim D Tăng tần só tim, giảm lực co tim Câu 89 Các phản xạ phần lớn qua trung tam vận mạch, ngoại trừ ? A Phản xạ áp cảm thụ quan B Phản xạ hóa cảm thụ quan C Phản xạ co vân D Phản xạ co trơn. Câu 90 Theo chế phản xạ hóa cảm thụ quan để tăng huyêt áp, ngoại trừ ? PCO2. B Tăng PCO2 C Giảm PH D Giảm PO2 Câu 91 Trong chế phản xạ điều hịa tuần hồn động mạch phản xạ kích thích neuron trung tâm vận mạch gây co mạch tăng huyết áp ? Chọn câu Đúng A Phản xạ hệ thần kinh trung ương B Phản xạ thần kinh phó giao cảm C Phản xạ thần kinh giao cảm D Phản xạ Bainbridge Câu 92 Trong chế phản xạ điều hịa tuần hồn động mạch phản xạ làm tăng áp suất nhĩ ? Chọn câu Đúng A Phản xạ Bainbridge B Phản xạ hệ thần kinh trung ương C Phản xạ thụ thể phổi nhĩ D Phản xạ hóa cảm thụ quan Câu 93 Trong chế phản xạ điều hịa tuần hồn động mạch có chế phản xạ ? Chọn câu SAI A Phản xạ thần kinh giao cảm B Phản xạ hệ thần kinh trung ương C Phản xạ thụ thể phổi nhĩ D Phản xạ hóa cảm thụ quan Câu 94 Epinephrin hocmon vùng tủy thượng thận tiết tác dụng để làm co mạch , tăng huyết áp ? Chọn câu Sai A Tăng huyết áp tâm thu không tăng huyết áp tâm trương B Giãn mạch máu có thụ thể beta mạch vành , mạch vân C Tác dụng lên thụ thể apha beta D Tăng sức cản ngoại biên Câu 95 điều hoàn tuần hoàn động mạch chế thể dịch yếu tố làm giảm huyết áp ? Chọn câu Sai A Bradykinin, histamine, prostaglandin B Adenosine, acid lactic , nitric oxid C Vasopressin , bradykinin, acid lactic. D Prostaglandin , nitric oxid, histamine Câu 96 Trong điều hoàn tuần hoàn động mạch chế thể dịch yếu tố làm tăng huyết áp ? Chọn câu Sai A Norepinephrin B Vasopressin C Serotonin D Nitric oxid Câu 97 Trong điều hịa tuần hồn tĩnh mạch yếu tố ảnh hưởng làm giãn tĩnh mạch ngoại vi ? Chọn câu ĐÚNG A Nồng độ O2 nồng độ CO2 B Nhiệt độ nồng độ O2 C Nồng độ CO2 histamin D Nồng độ CO2 adrenalin Câu 98 Trong điều hịa tuần hồn tĩnh mạch nồng độ O2 giảm có ảnh hưởng ? Chọn câu ĐÚNG A Làm co tĩnh mạch nội tạng giãn tỉnh mạch ngoại vi B Làm co tĩnh mạch ngoại vi giãn tỉnh mạch nội tạng C Làm giãn tĩnh mạch nội tạng giãn tỉnh mạch ngoại vi D Làm co tĩnh mạch nội tạng co tỉnh mạch ngoại vi Câu 99 Các yếu tố làm giãn thắt tiền mao mạch ? Chọn câu SAI A Nồng độ CO2 tăng B PH giảm C Nhiệt độ mô tăng D Nồng độ CO tăng Câu 100 Yếu tố quan trọng điều hòa hoạt động thắt tiền mao mạch ?Chọn câu ĐÚNG A Nồng độ O2 dịch kẽ B Nồng độ O2 huyết tương C Nồng độ CO2 dịch kẽ D Nồng độ CO2 huyết tương ... PHẦN II SINH LÝ MẠCH MÁU50 CÂU Câu 51 Đặc điểm tĩnh mạch? ngoại trừ A Mao mạch tim có chức thu máu từ mạch đưa tim B Tĩnh mạch có lớp tương tự động mạch thành tĩnh mạch mỏng thành động mạch C... mạch có van khơng có chức chứa máu lại D Lịng tĩnh mạch hẹp lòng động mạch so với lòng động mạch cỡ. Câu 52 Mao mạch chảy chậm động mạch vì A Tổng tiết diện mao mạch lớn động mạch. B Mao mạch. .. Giảm tần só tim, giảm lực co tim. B Tăng tần só tim, tăng lực co tim C Giảm tần só tim, tăng lực co tim D Tăng tần só tim, giảm lực co tim Câu 89 Các phản xạ phần lớn qua trung tam vận mạch, ngoại - Xem thêm -Xem thêm TRẮC NGHIỆM SINH lý CHƯƠNG TIM MẠCH,
trắc nghiệm sinh lý tim mạch