trắc nghiệm xác suất có đáp án

200 bài tập xác suất của biến cố có đáp án và lời giải chi tiết. 40 bài tập trắc nghiệm xác suất của biến cố mức độ nhận biết, thông hiểu. 40 bài tập trắc nghiệm xác suất của biến cố mức độ vận dụng. 30 bài tập trắc nghiệm xác suất của biến cố mức bài tập trắc nghiệm các số đặc trưng đo mức độ phân tán, khoảng tứ phân vị, khoảng biến thiên của mẫu số liệu, giá trị ngoại lệ, Giới thiệu; GIÁO ÁN GIẢNG DẠY; PHẦN MỀM TIN HỌC; TÀI LIỆU HỌC TẬP; No Result TRẮC NGHIỆM XÁC SUẤT CÓ ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI. A. KIẾN THỨC. I - Biến cố. 1. Phép thử và không gian mẫu. Phép thử ngẫu nhiên (gọi tắt là phép thử ) là một thí nghiệm hay một hành động mà: Đề thi kiểm tra môn toán lớp 10 - Trắc nghiệm Toán 10 CTST Bài 2. Xác suất của biến cố (Nhận biết) có đáp án. Đăng nhập. Đăng nhập Đăng ký Hỏi bài. Khóa học Thi Online. Tuyển sinh. Đăng nhập. Đăng ký. Khóa học Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án và hướng dẫn chi tiết 1.Cho 6 chữ số 2,3,4,6,7,9. Lấy 3 chữ số lập thành số Có bao nhiêu số 400 A:60 B:40 C:72 D:162 2. Cho 6 chữ số 2,3,4,6,7,9.Có bao nhiêu chữ số chẵn gồm 3 chữ materi ips kelas 5 sd kurikulum 2013 pdf. Nếu tôi hỏi bạn đội cricket nào có cơ hội lớn hơn để đánh bại Ấn Độ – Úc hoặc Nam Phi, câu trả lời của bạn sẽ là gì? Không có cách nào để bạn xác định chính xác và so sánh cơ hội xảy ra của hai sự kiện. Khái niệm về cơ hội và khả năng xảy ra của một sự kiện đã thu hút sự chú ý của các nhà toán học thời xâm nhập của toán học vào lĩnh vực khả năng và may rủi đã được những người chơi bài và người đánh bạc thúc đẩy. Trong một lần như vậy, một con bạc đến gặp nhà toán học nổi tiếng, Pierre de Fermat và nhờ ông giúp đỡ để cải thiện cơ hội chiến thắng. Điều này dẫn đến sự phát triển của Lý thuyết xác suất. Xác suất có mối liên hệ chặt chẽ với cơ hội. Với sự trợ giúp của toán học và một số nhà toán học thông minh, chúng tôi đã có thể mô tả những thay đổi hoặc khả năng một sự kiện xảy ra với các con số chính xác hơn là Tỷ lệ. Xác suất là gì? Xác suất thực nghiệm là gì?Rất nhiều kỹ thuật đã được thử nghiệm để mô tả và đo lường khả năng xảy ra một sự kiện mà không thành công. Khi mọi thứ khác đều thất bại, Toán học là hy vọng thực sự duy nhất của chúng tôi. Xác suất thực nghiệm là gì? Thực nghiệm hay xác suất thực nghiệm là xác suất của một sự kiện dựa trên kết quả của một thí nghiệm thực tế được tiến hành nhiều lần. Trong xác suất lý thuyết, chúng tôi giả định rằng xác suất xảy ra của bất kỳ sự kiện nào cũng có khả năng xảy ra như nhau và dựa trên đó chúng tôi dự đoán xác suất của một sự kiện. Ví dụ khi chúng ta tung một đồng xu không thiên vị, khả năng xuất hiện đầu hoặc đuôi là như nhau. Vì vậy, xác suất xuất hiện đầu là ½ hoặc 50%. Xác suất thực nghiệm hoặc xác suất thực nghiệm dựa trên các thí nghiệm thực tế và ghi chép đầy đủ về sự xuất hiện của các sự kiện. Thí nghiệm thực tế được tiến hành để xác định xác suất xuất hiện của một sự kiện. Các thí nghiệm không có kết quả cố định được gọi là thí nghiệm ngẫu nhiên và kết quả của những thí nghiệm đó là không chắc chắn. Các thí nghiệm ngẫu nhiên được lặp lại nhiều lần để xác định khả năng xảy ra của nó. Số lần một thử nghiệm được lặp lại được mô tả tốt hơn là số lần thử nghiệm. Về mặt toán học, công thức cho xác suất thực nghiệm có thể được đưa ra như sau [latex] Thực nghiệm \; Xác suất = \ frac {Số \; trong số \; lần \; an \; biến cố\; xảy ra} {Tổng số \; con số\; trong số \; thử nghiệm} [/ latex] Ví dụ Một con xúc xắc công bằng được tung 120 lần, hãy tìm số lần 5 được lật lên. Giải pháp Như chúng ta biết mỗi số có xác suất xuất hiện bằng nhau, tức là [latex] \ frac {1} {6} [/ latex] . Xác suất xảy ra sự kiện là [latex] 120 \ times \ frac {1} {6} = 20 [/ latex] Do đó, sự xuất hiện của 5 là 20 trên 120 trung bình. Xem thêm Jacobian là gì? Xem xong 5 phút hiểu luôn. Xác suất chung là gì? Xem xong 5 phút hiểu luôn. Phương pháp Jacobian là gì? Xem xong 5 phút hiểu luôn. Ngày đăng 05/04/2020, 1713 Bao gồm Toàn bộ bài tập trắc nghiệm và đáp án 4 bài luyện tập và các bài kiểm tra, bài thi XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC Tung xúc xắc lần Gọi A i i= biến cố “mặt xuất có số chấm i” Khẳng định sai? A B hai biến cố xung khắc Khẳng định đúng? Tung đồng xu lần Một hộp có viên bi đỏ, viên bi xanh Lấy đồng thời viên bi XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC mở hộp gồm có viên bi đỏ viên bi xanh Tung đồng xu lần A, B biến cố Khẳng định đúng? XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC Tỷ lệ bắn trúng mục tiêu người tương ứng 0,5 0,4 Mỗi người bắn phát súng Tung xúc xắc lần 10 Một hộp có viên bi đỏ viên bi xanh Lấy đồng thời viên bi XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 11 12 13 Một cửa hàng bán mũ giày Tỷ lệ khách mua mũ 30%, tỷ lệ mua giày 40%, tỷ lệ mua loại 10% Cho PA = 0,7 PB = 0,4 Tung xúc xắc lần … PAB = 0,2 Khẳng định sai? XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 14 Tung đồng xu lần 15 Cho PA = 0,3 PB = 0,2 PC =0,4 PAB = 0,06 XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 16 Một hộp 10 sản phẩm có phế phẩm có phế phẩm Lấy ngẫu nhiên sản phẩm Gọi A biến cố lấy phế phẩm 17 Một hộp có viên bi đỏ, viên bi xanh Lấy đồng thời viên bi 18 Cho PA = PB = PC =0,5 PAB = PAC = PBC =0,25 XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 19 Cho PA+B = 0,7 20 Một hộp có sản phẩm không rõ chất lượng 21 Cho X ~ N 0, 2 ; Y ~ N 10, 2 Khẳng định sai? XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 22 Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác suất 23 Cho biến X, Y biến ngẫu nhiên độc lập dương XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 24 Cho biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y với giả thiết 25 Tung xúc xắc lần Gọi X số lần xuất mặt lẻ chấm 26 Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm phân phối xác suất XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 27 Tỷ lệ nảy mầm loại hạt giống 80% Gieo 1000 hạt 28 Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân phối xác suất 29 Biến ngẫu nhiên X liên tục có hàm mật độ xác suất fx khơng đổi 0,1 khoảng -1, 9 ngồi khoảng XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 43 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất 44 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất 45 Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N 60, 2 Biến ngẫu nhiên liên tục Y có phân phối chuẩn N 40, 2 Đáp án sai đây? XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 46 Biến ngẫu nhiên X có E X = 50; V X = án đây? 47 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 48 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất 49 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất 50 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 51 Cho biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y với giả thiết 52 Biến ngẫu nhiên X có phân phối Poisson … 53 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất Khẳng định sau đúng? XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 54 55 Biến ngẫu nhiên X có phân phối nhị thức B n,p n = 1000, p = 0,01 Đáp án đây? Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 56 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất 57 Biến ngẫu nhiên liên tục X có phân phối chuẩn N 30, 2 58 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 59 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất Trọng lượng Xi gam táo xem có phân phối chuẩn với 60 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất 61 Biến ngẫu nhiên hai chiều rời rạc X, Y có bảng phân phối xác suất XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 62 A, B độc lập 63 Đối với toán ước lượng kỳ vọng biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn biết VX khoảng tin cậy đối xứng với độ tin cậy 64 Tìm hiểu 100 người thích bóng đá, thấy có 42 nữ với độ tin cậy 95%, tìm khoảng tin cậy tối đa theo tỷ lệ p nữ số người thích bóng đá Đáp án đây? XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 65 Đo chiều cao X 20 học sinh tính chiều cao trung bình 1,65m S = 2cm Với độ tin cậy 95% Khoảng tin cậy đối xứng EX a, b Đáp án đây? 66 Bài toán ước lượng kỳ vọng biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết phương sai mẫu có n < 30 67 Đối với tốn tìm khoảng tin cậy đối xứng kỳ vọng X có phân phối chuẩn, chưa biết VX với mẫu có n < 30 với độ tin cậy XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 68 Trọng lượng loại sản phẩm có phân phối chuẩn với 69 Một mẫu số liệu x sau XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TOÁN HỌC 70 71 72 Để ước lượng trung bình phân phối gốc Một tổng thể có nhiều phần tử có trung bình 50 độ lệch tiêu chuẩn 20 Nếu lập mẫu có kích thước n = 100 từ tổng thể Đáp án đây? Tổng thể có phân phối chuẩn N 10, 4 Nếu lấy mẫu chuẩn từ tổng thể với n = 100 XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ TỐN HỌC 73 Để ước lượng trung bình phân phối gốc 74 Đối với toán ước lượng kỳ vọng biến ngẫu nhiên có phân phối chuẩn chưa biết VX mẫu có n - Xem thêm -Xem thêm TRỌN GÓI BÀI TẬP + ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM XÁC SUẤT THỐNG KÊ EHOU, 5 trang minhphuc19 1200 1 Download Bạn đang xem tài liệu "40 Câu trắc nghiệm Xác suất có đáp án", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ TỔ HỢP TRÍCH 40 CÂU [PHẦN XÁC SUẤT] C©u 1 Chọn ngẫu nhiên một số có 2 chữ số từ các số 00 đến 99. Xác suất để có một con số tận cùng là 0 là A. 0,2 B. 0,1 C. 0,3 D. 0,4 C©u 2 Sắp 3 quyển sách Toán và 3 quyển sách Vật Lí lên một kệ dài. Xác suất để 2 quyển sách cùng một môn nằm cạnh nhau là A. B. C. D. C©u 3 Gieo hai con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện ở hai mặt trên chia hết cho 3 là A. B. C. D. C©u 4 Gieo hai con súc sắc và gọi kết quả xảy ra là tích hai số xuất hiện trên hai mặt. Không gian mẫu là bao nhiêu phần tử A. 24 B. 18 C. 12 D. 36 C©u 5 Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc. Xác suất để mặt 6 chấm xuất hiện A. B. C. D. C©u 6 Gieo đồng tiền 2 lần. Số phần tử của biến cố để mặt ngửa xuất hiện đúng 1 lần là A. 2 B. 5 C. 4 D. 6 C©u 7 Trong một lớp học có 54 học sinh trong đó có 22 nam và 32 nữ. Cho rằng ai cũng có thể tham gia làm ban cán sự lớp. Chọn ngẫu nhiên 4 người để làm ban cán sự lớp Ban cán sự Cả bốn đều nữ; 1 là lớp Trưởng, 1 là lớp Phó học tập, 1 là Bí thư chi đoàn, 1 là lớp Phó lao động. Tính xác xuất. A. B. C. A, C đúng D. C©u 8 Gieo 5 đồng xu cân đối. Xác suất để được ít nhất 1đồng xu lật sấp bằng A. 15/16 B. 11/32 C. 31/32 D. 21/32 C©u 9 Cho X là tập hợp chứa 6 số tự nhiên lẻ và 4 số tự nhiên chẵn. Chọn ngẫu nhiên từ X ra ba số tự nhiên. Xác suất để chọn được ba số có tích là một số chẵn là A. B. C. D. C©u 10 Một bình đựng 5 quả cầu xanh, 4 quả cầu đỏ, 3 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất để 3 quả khác màu bằng A. 3/5 B. 3/7 C. 3/11 D. 3/14 C©u 11 Ba quân bài rút ra từ 13 quân bài cùng chất rô 2, 3, ..., 10, J, Q, K, A. Tính xác suất để trong 3 quân bài đó không có cả J và Q. A. B. C. D. C©u 12 Một túi chứa 2 bi trắng và 3 bi đen. Rút ra 3 bi. Xác suất để được ít nhất 1 bi trắng là A. B. C. D. C©u 13 Gieo đồng tiền 5 lần cân đối và đồng chất. Xác suất để được ít nhất một đồng tiền xuất hiện mặt sấp là A. B. C. D. C©u 14 Một bình đựng 4 quả bi xanh và 6 quả bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất đẻ 3 quả toàn xanh là A. 1/15 B. 1/20 C. 1/30 D. Kết quả khác C©u 15 Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá ách A là A. B. C. D. C©u 16 Cho đa giác đều 12 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh trong 12 đỉnh của đa giác. Xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành tam giác đều là A. B. C. D. C©u 17 Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ lần lượt rút 2 viên bi. Xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ là A. B. C. D. C©u 18 Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số từ 1 đến 9. Rút ngẫu nhiên 2 thẻ và nhân 2 số ghi trên 2 thẻ với nhau. Xác suất để tích 2 số ghi trên 2 thẻ là số lẻ là A. B. C. D. C©u 19 Gieo 3 đồng xu phân biệt đồng chất. Gọi A biến cố” Có đúng hai lần ngữa”. Tính xác suất A A. B. C. D. C©u 20 Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu. Xác suất để được 2 quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là A. B. C. D. C©u 21 Công thức nào sau đây dùng để tính xác suất của biến cố A. B. C. D. C©u 22 Trong một trò chơi điện tử, xác suất để An thắng trong một trận là 0,4Không có hòa. Hỏi An phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất An thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95 A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 C©u 23 Ba người cùng đi săn A,B,C độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của A,B,C tương ứng là 0,7; 0,6; 0,5. Tính xác suất để có ít nhất một xạ thủ bắn trúng A. B. C. D. C©u 24 Gieo ngẫu nhiên 2 đồng tiền thì không gian mẫu của phép thử có bao nhiêu biến cố A. 16 B. 12 C. 4 D. 8 C©u 25 Ba người cùng bắn vào 1 bia. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai,thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8 ; 0,6 ; 0,5. Xác suất để có ít nhất một người bắn trúng đích bằng A. B. C. D. C©u 26 Hộp A chứa 3 bi đỏ và 5 bi Xành; Hộp B đựng 2 bi đỏ và 3 bi một con súc sắc ; Nếu được 1 hay 6 thì lấy một bi từ Hộp A. Nếu được số khác thì lấy từ Hộp B. Xác suất để được một viên bi xanh là A. B. C. D. C©u 27 Một hộp chứa 3 bi xanh, 2 bi vàng và 1 bi trắng. Lần lượt lấy ra 3 bi và không để lại. Xác suất để bi lấy ra lần thứ I là bi xanh, thứ II là bi trắng, thứ III là bi vàng A. B. C. D. C©u 28 Số 2016 có bao nhiêu ước nguyên dương ? A. 10 B. 18 C. 24 D. 36 C©u 29 Gieo một con súc sắc 3 lần. Xác suất để được mặt số hai xuất hiện cả 3 lần là A. B. C. D. C©u 30 Trong các thí nghiệm sau thí nghiệm nào không phải là phép thử ngẫu nhiên A. Bỏ hai viên bi xanh và ba viên bi đỏ trong một chiếc hộp, sau đó lấy từng viên một để đếm xem có tất cả bao nhiêu viên bị B. Gieo 3 đồng tiền và xem có mấy đồng tiền lật ngửa C. Gieo đồng tiền xem nó mặt ngửa hay mặt sấp D. Chọn bất kì 1 HS trong lớp và xem là nam hay nữ C©u 31 Trong một lớp học có 54 học sinh trong đó có 22 nam và 32 nữ. Cho rằng ai cũng có thể tham gia làm ban cán sự lớp. Chọn ngẫu nhiên 4 người để làm ban cán sự lớp Ban cán sự có hai nam và hai nữ; 1 là lớp Trưởng, 1 là lớp Phó học tập, 1 là Bí thư chi đoàn, 1 là lớp Phó lao động. Tính xác xuất. A. B. C. D. C©u 32 Gieo hai con súc sắc. Xác suất để tổng số chấm trên hai mặt bằng 7 là A. B. C. D. C©u 33 Ba người cùng bắn vào 1 bia. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai,thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8 ; 0,6; 0,5. Xác suất để có đúng 2 người bắn trúng đích bằng A. B. C. D. C©u 34 Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá ách A hay lá rô là A. B. C. D. C©u 35 Có ba chiếc hộp Hộp A đựng 3 bi xanh và 5 bi vàng; Hộp B đựng 2 bi đỏ và 3 bi xanh; Hộp C đựng 4 bi trắng và 5 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một hộp. rồi lấy một viên bi từ hộp đó. Xác suất để lấy được bi xanh là. A. B. C. D. C©u 36 Cho phép thử có không gian mẫu . Các cặp biến cố không đối nhau là A. E={1, 4, 6} và F = {2, 3} B. C={1, 4, 5} và D = {2, 3, 6} C. A={1} và B = {2, 3, 4, 5, 6} D. W và f C©u 37 Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu từ một bình đựng 6 quả cầu xanh và 8 quả cầu đỏ. Xác suất để được 4 quả cùng màu bằng A. Kết quả khác B. 105/1001 C. 85/1001 D. 95/1001 C©u 38 Gieo một con súc sắc. Xác suất để mặt chấm chẵn xuất hiện là A. 0,5 B. 0,3 C. 0,2 D. 0,4 C©u 39 Xác suất bắn trúng mục tiêu của một vận động viên khi bắn một viên đạn là 0,6. Người đó bắn hai viên một cách độc lập. Xác suất để một viên trúng và một viên trượt mục tiêu là A. B. C. D. C©u 40 Gieo ngẫu nhiên 2 con xúc sắc cân đối đồng chất. Tìm xác suất của các biến cố “Hiệu số chấm suất hiện bằng 1” A. B. C. D. Câu Đáp án 1 B 2 B 3 B 4 B 5 A 6 A 7 B 8 C 9 D 10 C 11 D 12 B 13 B 14 C 15 A 16 D 17 B 18 B 19 B 20 B 21 D 22 C 23 C 24 A 25 C 26 C 27 C 28 D 29 A 30 A 31 B 32 A 33 C 34 A 35 C 36 A 37 C 38 A 39 D 40 B Tài liệu đính kèm40_Ca Lớp 1 Lớp 2 Lớp 2 - Kết nối tri thức Lớp 2 - Chân trời sáng tạo Lớp 2 - Cánh diều Tài liệu tham khảo Lớp 3 Sách giáo khoa Tài liệu tham khảo Sách VNEN Lớp 4 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Lớp 5 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Lớp 6 Lớp 6 - Kết nối tri thức Lớp 6 - Chân trời sáng tạo Lớp 6 - Cánh diều Sách/Vở bài tập Đề thi Chuyên đề & Trắc nghiệm Lớp 7 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Chuyên đề & Trắc nghiệm Lớp 8 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Chuyên đề & Trắc nghiệm Lớp 9 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Chuyên đề & Trắc nghiệm Lớp 10 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Chuyên đề & Trắc nghiệm Lớp 11 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Chuyên đề & Trắc nghiệm Lớp 12 Sách giáo khoa Sách/Vở bài tập Đề thi Chuyên đề & Trắc nghiệm IT Ngữ pháp Tiếng Anh Lập trình Java Phát triển web Lập trình C, C++, Python Cơ sở dữ liệu Bài tập trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11Bài 1 Hàm số lượng giácBài 2 Phương trình lượng giác cơ bảnBài 3 Một số phương trình lượng giác thường gặpÔn tập chương 1Bài 1 Quy tắc đếmBài 2 Hoán vị - Chỉnh hợp - Tổ hợpBài 3 Nhị thức Niu-tơnBài 4 Phép thử và biến cốBài 5 Xác suất của biến cốÔn tập chương 2 Bài 1-2 Phương pháp quy nạp toán học - Dãy sốBài 3 Cấp số cộngBài 4 Cấp số nhânÔn tập chương 3Bài 1 Giới hạn của dãy sốBài 2 Giới hạn của hàm sốBài 3 Hàm số liên tụcÔn tập chương 4Bài 1 Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàmBài 2 Các quy tắc tính đạo hàmBài 3 Đạo hàm của các hàm số lượng giácBài 4 Vi phânBài 5 Đạo hàm cấp haiÔn tập chương 5Ôn tập cuối năm21 câu trắc nghiệm Xác suất của biến cố có đáp án phần 1 Trang trướcTrang sau 21 câu trắc nghiệm Xác suất của biến cố có đáp án phần 1 Câu 1 Gieo 3 con súc sắc cân đối và đồng chất. Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhauHiển thị đáp ánSố phần tử của không gian mẫu là = 63 = 216A = {1,1,1; 2,2,2; 3,3,3; 4,4,4; 5,5,5; 6,6,6}⇒ A = 6Xác suất để số chấm xuất hiện trên 3 con súc sắc đó bằng nhau là Chọn đáp án D Câu 2 Có hai hộp đựng bi. Hộp I có 9 viên bi được đánh số 1, 2, 3....., 9. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp một viên bi. Biết rằng xác suất để lấy được viên bi mang số chẵn ở hộp II là 3/10. Xác suất để lấy được cả hai viên bi mang số chẵn làHiển thị đáp ánChọn đáp án ACâu 3 Một hộp chứa 5 viên bi màu trắng, 15 viên bi màu xanh và 35 viên bi màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 7 viên bi. Xác suất để trong số 7 viên bi được lấy ra có ít nhất 1 viên bi màu đỏ làHiển thị đáp ánChọn đáp án BCâu 4 Một nhóm gồm 8 nam và 7 nữ. Chọn ngẫu nhiên 5 bạn. Xác suất để trong 5 bạn được chọn có cả nam lẫn nữ mà nam nhiều hơn nữ làHiển thị đáp ánChọn đáp án BCâu 5 Ba người cùng bắn vào 1 bia. Xác suất để người thứ nhất, thứ hai,thứ ba bắn trúng đích lần lượt là 0,8 ; 0,6; 0,5. Xác suất để có đúng 2 người bắn trúng đích bằngA. 0, 0, 0, 0, thị đáp ánChọn đáp án CCâu 6 Một lô hàng có 100 sản phẩm, biết rằng trong đó có 8 sản phẩm hỏng. Người kiểm định lấy ra ngẫu nhiên từ đó 5 sản phẩm. Tính xác suất của biến cố A “ Người đó lấy được đúng 2 sản phẩm hỏng” ?Hiển thị đáp ánCâu 7 Một con súc sắc không đồng chất sao cho mặt bốn chấm xuất hiện nhiều gấp 3 lần mặt khác, các mặt còn lại đồng khả năng. Tìm xác suất để xuất hiện một mặt chẵnHiển thị đáp ánGọi Ai là biến cố xuất hiện mặt i chấm i = 1, 2, 3, 4, 5, 6 Do cho mặt bốn chấm xuất hiện nhiều gấp 3 lần mặt khác, nênChọn đáp án ACâu 8 Gieo một con xúc sắc 4 lần. Tìm xác suất của biến cố A “ Mặt 4 chấm xuất hiện ít nhất một lần”B “ Mặt 3 chấm xuất hiện đúng một lần”Hiển thị đáp ána. Gọi Ai là biến cố “ mặt 4 chấm xuất hiện lần thứ i” với i = 1; 2; 3; đó Chọn đáp án AGọi Bi là biến cố “ mặt 3 chấm xuất hiện lần thứ i” với i = 1; 2; 3; 4Khi đó Chọn đáp án ACâu 9 Cả hai xạ thủ cùng bắn vào bia. Xác suất người thứ nhất bắn trúng bia là 0,8; người thứ hai bắn trúng bia là 0,7. Hãy tính xác suất để 1. Cả hai người cùng bắn trúng ;A. PA= 0,75 B. PA = 0,6 C. PA = 0,56D. PA=0,3262. Cả hai người cùng không bắn trúng;A. PB=0,04 = 0,06C. PB=0,08 D. PB = 0,053. Có ít nhất một người bắn PC =0,95 B. PC = 0,97 C. PC = 0,94 D. PC = 0,96Hiển thị đáp ánCâu 10 Gieo hai con súc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc xắc bằng 7 làHiển thị đáp ánSố phần tử của không gian mẫu là = = 36. Gọi biến cố A”tổng số chấm trên mặt xuất hiện của hai con súc xắc bằng 7”. Các kết quả thuận lợi cho A làDo đó, 6 = 6 . Vậy PA = 6/36 = 1/6 .Chọn đáp án B Giới thiệu kênh Youtube CHỈ CÒN 250K 1 KHÓA HỌC BẤT KÌ, HỖ TRỢ DỊCH COVID Đăng ký khóa học tốt 11 dành cho teen 2k4 tại

trắc nghiệm xác suất có đáp án